Author: diadiemhanquoc

V/A+ 지요. Xác nhận lại sự thật hoặc đồng ý với ý kiến của đối phương
심리학 수업 발표 때문에 조모임을 해야 하는데 내일 시간 있어? Vì bài báo cáo của tiết tâm lý học mà…
V+ 느라고 Vế trước trở thành nguyên nhân hay lý do của vế sau
새 핸드폰이 아주 예쁘네요. Điện thoại mới rất đẹp đó. 사진도 잘 찍혀서 좋아요. Chụp ảnh cũng rất đẹp nữa…
V+ 는/ㄴ다고 하던데, A+ 다고 하던데
이 핸드폰이 어때요? 마음에 드세요? Cái điện thoại này thế nào ạ? Cô có hài lòng không? 네, 그런데 이…
V/A + 겠군요. Dự đoán tình huống nào đó được khởi đầu từ điều mà sau khi nghe đối phương nói
어서 오세요. Xin mời vào. 핸드폰을 사려고 왔는데 신제품 좀 보여 주세요. Tôi đến để mua điện thoại, anh cho…
V/A+ 고 해서 Nội dung ở vế trước là một trong những lý do của hành vi ở vế sau
핸드폰을 바꾸려고 하는데 어떤 제품이 좋을까요? Tôi định đổi điện thoại nhưng mà sản phẩm nào thì tốt nhỉ? 이왕이면…
V+ 는단/ㄴ단 말이에요?, A+ 단 말이에요?
도자기 축제 어땠어? Lễ hội đồ gốm thế nào? 재미있었어. 나 거기서 도자기도 만들어 봤어. Rất thú vị. Tớ đã…
V/A+ 거든 Hành vi, trạng thái của vế trước là điều kiện hành động của vế sau
이것저것 다 해 봤는데도 계속 핸드폰이 안 켜지네요. Dù đã thử làm thế này thế kia rồi mà sao điện…
V+ 는 걸 보면, A+ 은/ㄴ 걸 보면
이 도자기 좀 봐. 디자인이 독특하네. Cậu nhìn đồ gốm này thử xem. Mẫu thiết kế đặc biệt nhỉ. 정말…

V/A+ 어야지/아야지 그렇지 않으면
도자기를 어떤 모양으로 만들지 생각해 봤어요? Em đã thử nghĩ sẽ làm đồ gốm với hình dáng nào chưa? 선생님,…
V/A + 었던/았던/였던 것 같다 Người nói không chắc chắn về thông tin hay phán đoán nào đó ở quá khứ
중요한 전화를 기다리는데 핸드폰이 안 돼요. 충전도 했는데요. Tôi đang chờ cuộc gọi quan trọng nhưng điện thoại lại không…