Author: diadiemhanquoc

V/A+ 고말고요. Thể hiện sự đồng ý mạnh mẽ với lời nói trước hay câu hỏi của đối phương.
선생님, 나중에 방송국에서 일을 하려면 꼭 신문방송학을 전공해야 해요? Thưa thầy, nếu sau này em muốn làm vệc ở đài…

V+ 도록 하다 Chỉ ra nghĩa là việc tạo ra hành động hay làm ra hành vi nào đó.
다음 주에 전공 설명회가 있을 거예요. Sẽ có buổi thuyết trình về chuyên ngành vào tuần tới. 선생님, 저도 가고…

V/A+ 었다면/았다면/였다면 Giả sử nội dung trái với thực tế.
선배님들의 이야기가 도움이 됐어요? Câu chuyện của các tiền hối có hữu ích không? 선배님들이 다들 친절해서 좋았어요. 하지만 궁금한…

A+ 기는 뭐가 A+ 어/아/여요? Phủ nhận nghĩa đó một cách mạnh mẽ
아, 지하철에 가죽 벨트를 파는 사람이 있더라. 나도 하나 샀어. À, ở tàu điện ngầm có người bán dây thắt…

얼마나 V/A+ 는데요/은데요/ㄴ데요. Thể hiện mức độ quá lớn.
근데 한국은 지하철 안내 방송이 참 친절한 거 같아. Mà này ở Hàn Quốc phát thanh thông báo ở tàu…

V/A + 어야/아야/여야겠네요. Đề nghị một cách khéo léo về việc mà người khác sẽ phải làm.
어, 열차가 왜 안 서지? 저, 죄송한데 이 열차 왜 그냥 지나가요? Ơ, tại sao tàu không dừng lại nhỉ?…

V/A+ 는단/ㄴ단/단 말이에요. Biểu hiện tính thích đáng về ý kiến của bản thân một cách chắc chắn.
혼자 지하철 타기가 어려웠지? Việc đi tàu điện ngầm một mình khó lắm phải không? 괜찮았어. 근데 한국에서 젊은이들은 노약자석에…

V+ 기 쉽다(어렵다) Chỉ khả năng xảy ra việc nào đó là nhiều hoặc ít.
V+ 기 쉽다(어렵다) Được gắn vào thân động từ hành động để chỉ khả năng xảy ra việc nào đó…

V+ 어/아/여 버리다 Chỉ hành động đã kết thúc hoàn toàn và không có gì còn lại.
여보세요? 나 다니엘인데, 아무래도 제시간에 못 갈 것 같아. Alo? Tôi là Daniel đây, dù sao đi nữa thì có…

V+ 으려던/려던 참이다 Đang định làm hành động nào đó thì ngẫu nhiên việc liên quan đến điều đó xảy ra.
미안, 많이 늦었지? 벌써 결혼식 시작했어? Xin lỗi nhé, tớ đến trễ quá phải không? Mới đó mà lễ cưới…