Author: diadiemhanquoc

N 덕분에 Chỉ ra rằng với sự giúp đỡ đã dẫn đến kết quả tích cực.
어? 신랑, 신부 왔다! Ơ? Cô dâu, chú rễ đến kìa! 오래 기다리게 해서 미안해. 식사는 맛있게 했어? Tớ xin…

V+ 어/아/여 가다 Chỉ hành vi nào đó đang được tiếp tục hướng tới trạng thái cuối cùng.
여기 내 청첩장이야. 와서 축하해 줘. Đây là thiệp cưới của tớ. Hãy đến chúc mừng nhé. 결혼식이 한 달밖에…

V+ 으래요/래요. Truyền tải nội dung được ra lệnh hay chỉ thị đã nghe từ người khác.
조금 전에 봤던 결혼식장 어땠어? Nhà hàng tiệc cưới đã xem lúc nãy anh thấy thế nào? 밝고 화려해서 좋더라.…

V+ 어/아/여 줄래요? Hỏi xem người nghe có thể làm hành vi nào đó để giúp người nói hay chủ thể thứ 3 không.
와, 이 식당 고급스럽다. 웬일로 이런 데를 데려왔어? Woa, nhà hàng này cao cấp thật. Có chuyện gì mà dẫn…

N이라고/라고 하다²(지칭) Chỉ ra đối tượng nào đó hoặc nói tên bản thân ở tình huống mang tính trang trọng.
처음 뵙겠습니다. 김우빈이라고 합니다. Rất hân hạnh lần đầu được gặp mặt. Cháu được gọi là Kim Woo Bin ạ.…

N 대신에 Thay thế danh từ phía trước bằng danh từ phía sau
이번 주 토요일에 별일 없지? 나 대신에 아르바이트 좀 해 줘. Thứ 7 tuần này cậu không có việc gì…

V+ 는데요², A+ 은/ㄴ데요.²(거절) Từ chối đề nghị của đối phương một cách nhẹ nhàng
저, 이번 주 토요일에 하루 쉴 수 있을까요? Tôi có thể nghỉ một ngày vào thứ 7 tuần này được…

V+ 을/ㄹ 만하다 Dù làm hành vi nào đó cũng được hoặc có giá trị để làm.
아르바이트 구했어? Cậu đã tìm được việc làm thêm chưa? 아니, 아직 못 구했어. 이번 달까지 구해야 하는데 걱정이야. Chưa,…

N에서 왔다 N에서 왔다 Sử dụng để nói nơi xuất thân.
저, 아르바이트 면접 때문에 왔는데요. Tôi, vì phỏng vấn làm thêm nên đã đến ạ. 한국어 실력이 정말 좋은데 어느…

N이나/나 N 같은 N Liệt kê ra các ví dụ
질문이 있는데 한국 대학생들은 어디에서 아르바이트를 해? Tớ có câu hỏi này, sinh viên Hàn Quốc đi làm thêm ở…