Author: diadiemhanquoc

V+ 어라/아라/여라. Ra chỉ thị hoặc mệnh lệnh cho người nghe để thực hiện việc gì đó.

V+ 어라/아라/여라. Ra chỉ thị hoặc mệnh lệnh cho người nghe để thực hiện việc gì đó.

할아버지, 저 왔어요. 그동안 잘 지내셨어요? Ông nội ơi, cháu đến rồi đây ạ. Thời gian qua ông sống khỏe…

V+ 기 바라다 Thể hiện tấm lòng mong muốn việc gì đó theo suy nghĩ của mình.

V+ 기 바라다 Thể hiện tấm lòng mong muốn việc gì đó theo suy nghĩ của mình.

와, 보름달 뜬 것 좀 봐. 진짜 크다! Woa, cậu hãy nhìn trăng rằm mọc kìa. Nó to thật nhỉ.…

V/A+ 는/은/ㄴ 거 아닐까요? Xác nhận lại ý kiến hay suy nghĩ của người nghe một cách thận trọng với nội dung đã dự đoán.

V/A+ 는/은/ㄴ 거 아닐까요? Xác nhận lại ý kiến hay suy nghĩ của người nghe một cách thận trọng với nội dung đã dự đoán.

명절은 잘 보냈어? Cậu trải qua kỳ nghỉ có vui không? 응, 난 친척집에 안 가니까 연휴 내내 그냥 집에서…

V+ 어/아/여야지요. Khuyên bảo hoặc yêu cầu đối phương làm hành động nào đó một cách nhẹ nhàng.

V+ 어/아/여야지요. Khuyên bảo hoặc yêu cầu đối phương làm hành động nào đó một cách nhẹ nhàng.

여보, 이번 명절에 친척들에게 줄 선물을 준비해야 할까? Vợ ơi, lễ này mình phải chuẩn bị quà tặng cho họ…

V/A+ 었/았/였다니 다행이다

V/A+ 었/았/였다니 다행이다

혹시 남은 음식 포장이 되나요? 배가 너무 불러서 다 못 먹을 것 같아요. Liệu thức ăn thừa có gói lại…

V/A+ 었었다/았었다/였었다 Biểu hiện nội dung của quá khứ đã khác với hiện tại.

V/A+ 었었다/았었다/였었다 Biểu hiện nội dung của quá khứ đã khác với hiện tại.

명절에 고향 가지? 기차표는 예매했어? Ngày lễ bạn về quê phải không? Vậy đã đặt mua vé tàu chưa? 응,…

V/A+ 을/ㄹ 것 같아서 Nói lý do đã dự đoán ở vế câu trước và giải thích tình huống ở vế câu sau

V/A+ 을/ㄹ 것 같아서 Nói lý do đã dự đoán ở vế câu trước và giải thích tình huống ở vế câu sau

혹시 메뉴 바꿀 수 있을까요? 너무 매울 것 같아서 안 매운 걸로 먹으려고요. Liệu tôi có thể thay đổi thực…

V/A+ 어/아/여서 그런데 Vế câu trước trở thành nguyên nhân để đưa ra đề nghị hay câu hỏi cho vế câu sau

V/A+ 어/아/여서 그런데 Vế câu trước trở thành nguyên nhân để đưa ra đề nghị hay câu hỏi cho vế câu sau

여기요, 테이블이 너무 더러운데 좀 깨끗하게 닦아 주세요. 주문도 빨리 받아 주시고요. Ở đây ạ, cái bàn bẩn quá anh…

V+는/ㄴ대요, A+대요. Người nói muốn truyền tải thông tin đã biết trước hoặc nội dung đã đọc, đã nghe đến người khác

V+는/ㄴ대요, A+대요. Người nói muốn truyền tải thông tin đã biết trước hoặc nội dung đã đọc, đã nghe đến người khác

사장님, 손님은 언제 오신대요? 지금 예약 시간이 지난 것 같은데요. Giám đốc, khách hàng nói khi nào đến vậy ạ?…

V/A+ 어/아/여서요. Nói lý do cho mệnh đề trước và biểu hiện kết thúc câu.

V/A+ 어/아/여서요. Nói lý do cho mệnh đề trước và biểu hiện kết thúc câu.

여보세요. 지난주에 예약했던 유양인데요. Alo. Tôi là Yu Yang, người đã đặt chỗ vào tuần trước ạ. 네. 손님, 잠깐만…