Month: July 2021
V+ 는단/ㄴ단 말이에요?, A+ 단 말이에요?
도자기 축제 어땠어? Lễ hội đồ gốm thế nào? 재미있었어. 나 거기서 도자기도 만들어 봤어. Rất thú vị. Tớ đã…
V/A+ 거든 Hành vi, trạng thái của vế trước là điều kiện hành động của vế sau
이것저것 다 해 봤는데도 계속 핸드폰이 안 켜지네요. Dù đã thử làm thế này thế kia rồi mà sao điện…
V+ 는 걸 보면, A+ 은/ㄴ 걸 보면
이 도자기 좀 봐. 디자인이 독특하네. Cậu nhìn đồ gốm này thử xem. Mẫu thiết kế đặc biệt nhỉ. 정말…

V/A+ 어야지/아야지 그렇지 않으면
도자기를 어떤 모양으로 만들지 생각해 봤어요? Em đã thử nghĩ sẽ làm đồ gốm với hình dáng nào chưa? 선생님,…
V/A + 었던/았던/였던 것 같다 Người nói không chắc chắn về thông tin hay phán đoán nào đó ở quá khứ
중요한 전화를 기다리는데 핸드폰이 안 돼요. 충전도 했는데요. Tôi đang chờ cuộc gọi quan trọng nhưng điện thoại lại không…

V+ 기란 쉬운 일이 아니다 Nhấn mạnh sự vất vả, khó khăn của hành vi ở vế trước
우리 토요일 몇 시에 만날까? Thứ bảy chúng ta sẽ gặp lúc mấy giờ vậy? 축제 행사장까지 두 시간쯤 걸리니까…

V + 는다고/ㄴ다고 하니까, A + 다고 하니까
도자기 만들기 체험에는 뭐가 필요해? Cần chuẩn bị gì cho việc trải nghiệm làm đồ gốm vậy? 옷이 더러워질 수…

N은/는 물론이고 N도
이번 주 토요일에 같이 축제 갈래? Thứ 7 tuần này mình cùng đi lễ hội nhé? 무슨 축제인데? Mà lễ…

V+ 을/ㄹ 생각이다 Biểu hiện suy nghĩ sẽ thực hiện hành động hay có kế hoạch nào đó.
여기에 서명하시면 돼요. 계약금은 이 계좌로 이체하시면 되고요. Anh ký vào ở đây là được ạ. Còn tiền đặt cọc…

V/A+ 더라. Cảm thán và nói về sự thật mà người nói cảm nhận hoặc trải nghiệm trực tiếp ở quá khứ
너 원룸으로 이사했다면서? 집은 좋아? Nghe nói cậu chuyển đến căn nhà một phòng rồi à? Nhà có tốt không?…