Month: May 2021

V/A +습니다만/ㅂ니다만 Nói về nội dung trái ngược ở vế trước được tiếp tục nói đến ở vế sau.
영업팀에 지원하셨네요. 이런 일을 한 경험이 있습니까? Anh đã nộp đơn xin vào phòng kinh doanh. Anh có kinh nghiệm…

V/A+ 어/아/여야 Diễn tả nội dung ở vế trước là nhất định cần thiết cho nội dung ở vế sau.
이력서를 보니까 외국어를 많이 하시네요. Xem sơ yếu lí lịch thì thấy anh nói khá nhiều ngoại ngữ. 네, 영어…
V+ 기 위해서 Diễn tả mục đích hoặc ý đồ khi thực hiện một việc nào đó.
이력서를 보니까 아르바이트를 많이 하셨네요. 이유가 있습니까? Xem sơ yếu lí lịch thì thấy anh đã làm thêm khá nhiều.…
N을/를 위해서 Diễn tả một hành động nào đó là có lợi cho danh từ đứng trước hoặc danh từ đó là mục tiêu của hành động đứng sau nó
데이트가 있는데 급하게 야근을 해야 하면 어떻게 하겠습니까? Anh sẽ làm như thế nào nếu anh có một buổi hẹn…
N에 대해서 Sử dụng khi nói đến nội dung có liên quan đến danh từ đứng trước
면접 시험 준비 잘하고 있어? Cậu đang chuẩn bị tốt để thi phỏng vấn chứ? 준비하고 있는데 어떤 질문이 나올지…
V/A+ 는/은/ㄴ 척하다 Diễn tả thái độ hoặc hình dạng được tạo ra giống thật mặc dù đó không phải là sự thật.
나 다음 주 월요일에 면접 봐. Thứ hai tuần sau mình đi phỏng vấn. 잘됐다. 지난번에 지원한 그 회사야? Tốt…
V+ 다가 Diễn tả một động tác hoặc tình huống nào đó được dừng lại và chuyển sang một động tác hoặc tình huống khác
어떻게 오셨습니까? Cô đến có việc gì vậy ạ? 주머니에서 핸드폰을 꺼내다가 떨어뜨려서 액정이 깨졌어요. Tôi đang lấy điện thoại…
V+ 는 대로 Sự việc ở vế sau được diễn ra ngay sau khi sự việc ở phía trước diễn ra
고객님, 확인해 보니까 간단한 고장이라서 오늘 수리가 가능할 것 같습니다. Thưa quý khách, tôi kiểm tra thì thấy đó là…
V/A+ 을지/ㄹ지 모르겠다 Người nói không thể chắc chắn về một nội dung nào đó
이 노트북을 오늘 고칠 수 있어요? Có thể sửa chiếc máy tính xách tay này ngày hôm nay được không…
V/A+ 는/은/ㄴ 데다가 Thêm một trạng thái hoặc động tác khác vào trạng thái hoặc hành động được nhắc đến ở vế trước
핸드폰이 좀 이상해서 왔는데요. Tôi đến vì điện thoại hơi có vấn đề ạ. 어떤 문제가 있으십니까? Có vấn đề…