Month: June 2021

V/A+ 을/ㄹ 테니까 Diễn tả lí do cho nội dung vế sau đồng thời cũng là dự đoán về một sự việc nào đó

V/A+ 을/ㄹ 테니까 Diễn tả lí do cho nội dung vế sau đồng thời cũng là dự đoán về một sự việc nào đó

서연 씨, 오늘도 마트에 장바구니를 들고 오셨네요. Cô Seoyeon, hôm nay cô cũng mang theo giỏ đi chợ đến siệu…

V/A+ (으)면 V/A + 을/ㄹ수록 Một tình huống hay mức độ nào đó đang dần trở nên nghiêm trọng hơn.

V/A+ (으)면 V/A + 을/ㄹ수록 Một tình huống hay mức độ nào đó đang dần trở nên nghiêm trọng hơn.

마스크 쓰고 다니시는 거 불편하지 않으세요? Việc đeo khẩu trang để đi lại không bất tiện sao ạ? 좀 불편해요.…

V+ 을/ㄹ 테니까 Lí do cho nội dung của vế sau đồng thời cũng là ý định của người nói về hành vi, sự việc nào đó.

V+ 을/ㄹ 테니까 Lí do cho nội dung của vế sau đồng thời cũng là ý định của người nói về hành vi, sự việc nào đó.

이 소파 멋있다. 새로 샀어? Ghế sô pha này đẹp quá! Cậu mới mua à? 응, 좋아 보이지? 중고품 가게에서…

V/A + 기는 하는데/한데 Công nhận nội dung ở vế trước nhưng đồng thời nhấn mạnh nội dung ở vế sau.

V/A + 기는 하는데/한데 Công nhận nội dung ở vế trước nhưng đồng thời nhấn mạnh nội dung ở vế sau.

어머, 텀블러를 쓰시네요. Ôi, anh sử dụng bình đựng nước! 이제부터 종이컵을 사용하지 않고 텀블러를 사용하기로 했어요. Tôi đã quyết…

V+ 어/아/여 있어요. Sau khi một hành động nào đó kết thúc thì trạng thái đó vẫn được tiếp diễn.

V+ 어/아/여 있어요. Sau khi một hành động nào đó kết thúc thì trạng thái đó vẫn được tiếp diễn.

처음 한국에 왔을 때 쓰레기 버리는 방법이 달라서 놀랐어요. Lần đầu khi mới đến Hàn Quốc tôi đã ngạc nhiên…

V+ 었/았/였던데요. Kể về việc đã nhìn hoặc biết được trong quá khứ.

V+ 었/았/였던데요. Kể về việc đã nhìn hoặc biết được trong quá khứ.

어머, 흰머리가 났네요. Ôi, anh có tóc bạc này! 흰머리가 난 지 오래됐어요. 제 친구들도 이제 거의 다 흰머리가 났던데요.…

V/A+ 는데도/은데도/ㄴ데도 Tình huống vế sau được tiến hành mà không liên quan đến tình huống vế trước.

V/A+ 는데도/은데도/ㄴ데도 Tình huống vế sau được tiến hành mà không liên quan đến tình huống vế trước.

이제 정말 이사해야 할 것 같아. Giờ chắc mình phải chuyển nhà thật thôi. 왜? 룸메이트하고 싸웠어? Sao? Cậu cãi…

V/A + 을까/ㄹ까 봐 Lo lắng hoặc sợ hãi về việc một hành động hay một trạng thái nào đó sẽ diễn ra.

V/A + 을까/ㄹ까 봐 Lo lắng hoặc sợ hãi về việc một hành động hay một trạng thái nào đó sẽ diễn ra.

넌 졸업하고 뭐 할 거야? Tốt nghiệp xong cậu sẽ làm gì? 취직하고 싶은데 취직을 못 할까 봐 걱정이야. Mình…

V+ 지 말라고 해요(했어요). Cách nói tường thuật gián tiếp của dạng câu mệnh lệnh ‘V+ 지 마십시오.’, ‘V+지 마세요.’.

V+ 지 말라고 해요(했어요). Cách nói tường thuật gián tiếp của dạng câu mệnh lệnh ‘V+ 지 마십시오.’, ‘V+지 마세요.’.

우리 아이가 하루 종일 핸드폰만 봐서 걱정이에요. Bé nhà tôi suốt ngày chỉ xem điện thoại nên tôi thấy rất…

V+ (으)라고 해요(했어요). Cách nói tường thuật gián tiếp của loại câu mệnh lệnh ‘V+ (으)십시오.’, ‘V+ (으)세요.’

V+ (으)라고 해요(했어요). Cách nói tường thuật gián tiếp của loại câu mệnh lệnh ‘V+ (으)십시오.’, ‘V+ (으)세요.’

얼마 전에 병원에서 건강 검진을 받았는데 혈압이 높게 나왔어요. Cách đây không lâu tôi đã kiểm tra sức khỏe ở…