Month: February 2021

V/A + 습니까/ㅂ니까? Hình thức nghi vấn của ‘V/A + 습니다/ㅂ니다.’

V/A + 습니까/ㅂ니까? Hình thức nghi vấn của ‘V/A + 습니다/ㅂ니다.’

날씨가 아주 춥습니다. Thời tiết rất lạnh. 그럼 우리 저기에서 어묵을 먹을까요? 저는 어묵을 좋아해요. Vậy chúng ta ăn chả…

V/A + 습니다/ㅂ니다. Hình thức trang trọng của ‘V/A 어요/아요/여요.’

V/A + 습니다/ㅂ니다. Hình thức trang trọng của ‘V/A 어요/아요/여요.’

배가 고픕니다. 빨리 주문합시다. Đói bụng quá. Hãy gọi món nhanh thôi! 그럽시다. 뭘 먹을까요? Vậy đi. Chúng ta ăn…

N이/가 아닙니다. Hình thức trang trọng của ‘N이/가 아니에요.’ “không phải là”

N이/가 아닙니다. Hình thức trang trọng của ‘N이/가 아니에요.’ “không phải là”

그거 홍차예요? Cái đó là hồng trà phải không? 아니요, 홍차가 아닙니다. 커피입니다. Không, không phải là hồng trà. Là…

N입니까? Hình thức nghi vấn của ‘N입니다.’

N입니까? Hình thức nghi vấn của ‘N입니다.’

유양 씨 생일 파티가 오늘입니까? Tiệc sinh nhật của cô Yuyang là hôm nay phải không? 아니요, 파티는 오늘이 아니에요.…

N입니다. Hình thức trang trọng của ‘N이에요/예요.’

N입니다. Hình thức trang trọng của ‘N이에요/예요.’

여기에 앉으세요. Mời cô ngồi đây! 네, 생일 축하해요. 이거 받으세요. Vâng, xin chúc mừng sinh nhật anh. Anh hãy…

V+지 마세요. Hình thức phủ định của ‘V+으세요/세요.’

V+지 마세요. Hình thức phủ định của ‘V+으세요/세요.’

내일 스티브 씨 송별회가 있어요. Ngày mai có tiệc chia tay anh Steve đấy. 송별회가 몇 시예요? Tiệc chia tay…

제가 V+을까요/ㄹ까요?² người nói hỏi người nghe về dự định, ý kiến, suy nghĩ của bản thân

제가 V+을까요/ㄹ까요?² người nói hỏi người nghe về dự định, ý kiến, suy nghĩ của bản thân

다음 주말에 우리 집에서 송년회를 해요. 꼭 오세요. Cuối tuần sau ở nhà tôi sẽ làm tiệc tất niên. Cô…

N에 V+으러/러 가요. Chỉ mục đích của hành động di chuyển

N에 V+으러/러 가요. Chỉ mục đích của hành động di chuyển

어디에 가요? Anh đi đâu đấy? 빵집에 케이크를 사러 가요. Tôi tới tiệm bánh để mua bánh kem. 누구 생일이에요?…

못 V어요/아요/여요. hình thức rút gọn của ‘V+ 지 못해요.’ không có khả năng hoặc không thể làm một việc nào đó

못 V어요/아요/여요. hình thức rút gọn của ‘V+ 지 못해요.’ không có khả năng hoặc không thể làm một việc nào đó

다음 주 토요일이 제 생일이에요. 그래서 토요일 저녁에 파티를 해요. 모두 오세요. Thứ bảy tuần sau là sinh nhật của…

N와/과¹ liệt kê danh từ (tương tự với ‘N하고’, ‘N이랑/랑’)

N와/과¹ liệt kê danh từ (tương tự với ‘N하고’, ‘N이랑/랑’)

1시 10분 부산행 기차표 주세요. Hãy cho tôi vé tàu hỏa đi Busan chuyến 1 giờ 10 phút! 몇 장…