Author: diadiemhanquoc

V+ 기란 쉬운 일이 아니다 Nhấn mạnh sự vất vả, khó khăn của hành vi ở vế trước
우리 토요일 몇 시에 만날까? Thứ bảy chúng ta sẽ gặp lúc mấy giờ vậy? 축제 행사장까지 두 시간쯤 걸리니까…

V + 는다고/ㄴ다고 하니까, A + 다고 하니까
도자기 만들기 체험에는 뭐가 필요해? Cần chuẩn bị gì cho việc trải nghiệm làm đồ gốm vậy? 옷이 더러워질 수…

N은/는 물론이고 N도
이번 주 토요일에 같이 축제 갈래? Thứ 7 tuần này mình cùng đi lễ hội nhé? 무슨 축제인데? Mà lễ…

V+ 을/ㄹ 생각이다 Biểu hiện suy nghĩ sẽ thực hiện hành động hay có kế hoạch nào đó.
여기에 서명하시면 돼요. 계약금은 이 계좌로 이체하시면 되고요. Anh ký vào ở đây là được ạ. Còn tiền đặt cọc…

V/A+ 더라. Cảm thán và nói về sự thật mà người nói cảm nhận hoặc trải nghiệm trực tiếp ở quá khứ
너 원룸으로 이사했다면서? 집은 좋아? Nghe nói cậu chuyển đến căn nhà một phòng rồi à? Nhà có tốt không?…

V/A+ 는/은/ㄴ 대신에 Thay thế nội dung ở vế trước bằng nội dung ở vế sau
지금 집주인하고 통화 중인데 도배를 다시 하는 건 힘들다는데요. Bây giờ tôi đang nói chuyện điện thoại với chủ nhà,…

N이라서/라서 그래요. Biểu hiện căn cứ hay lý do của sự phán đoán
자, 이 방이에요. 한번 둘러보세요. Chà, là phòng này đây. Anh hãy thử nhìn quanh một vòng xem sao. 방이…

Động từ + 는/ㄴ다고요? Tính từ + 다고요? Hỏi lại hoặc xác nhận lời nói của người khác
보증금은 얼마 정도 생각하세요? Anh nghĩ tiền đặt cọc khoảng bao nhiêu ạ? 2천만 원 정도 마련할 수 있어요. Tôi…

N에 따라 Được gắn vào danh từ để chỉ ra rằng nó trở thành tiêu chuẩn cho vế sau.
저, 원룸 좀 알아보려고요. Tôi định tìm hiểu loại nhà một phòng ạ. 이쪽으로 앉으세요. 어떤 방을 찾으시나요? Mời anh…

V+ 어/아/여 놓다 Duy trì kết quả sau khi kết thúc hành vi nào đó.
이번 명절에 갈비찜 만들 거지? 재료는 다 있어? Lễ này chúng ta sẽ làm món sườn hầm phải không? Nguyên…