Author: diadiemhanquoc

V/A+ 을/ㄹ 수도 있다 Một việc có khả năng xảy ra hoặc không thể chắc chắn được.

V/A+ 을/ㄹ 수도 있다 Một việc có khả năng xảy ra hoặc không thể chắc chắn được.

여보세요. 연세카드입니다. 카드를 배달해 드리려고 왔는데 댁에 계세요? Alo. Thẻ Yonsei đây ạ. Tôi đến để giao thẻ, anh có…

V+ 는/ㄴ다면, A+ 다면 Điều kiện hoặc giả định tình huống ở vế trước.

V+ 는/ㄴ다면, A+ 다면 Điều kiện hoặc giả định tình huống ở vế trước.

외국인도 신용카드를 발급받을 수 있습니까? Người nước ngoài cũng có thể được nhận cấp phát thẻ tín dụng phải không…

V+ 기만 하다 Chỉ làm một hành động nào đó và không thực hiện hành động khác.

V+ 기만 하다 Chỉ làm một hành động nào đó và không thực hiện hành động khác.

지난주에 이 블라우스를 샀는데 환불을 받을 수 있을까요? 집에서 입어 보기만 했어요. Tôi đã mua cái áo sơ mi này…

V+ 는다는/ㄴ다는 것이

V+ 는다는/ㄴ다는 것이

결제는 일시불로 하시겠습니까, 할부로 하시겠습니까? Anh muốn thanh toán 1 lần hay muốn trả góp ạ? 무이자 할부 행사 중이던데…

V+ 는/ㄴ답니다., A+ 답니다. Người nói cho biết sự thật nào đó mà nghĩ là đối phương không biết.

V+ 는/ㄴ답니다., A+ 답니다. Người nói cho biết sự thật nào đó mà nghĩ là đối phương không biết.

통장 여기 있습니다. 체크카드도 발급해 드릴까요? Sổ tài khoản của anh đây ạ. Tôi cấp phát thẻ ghi nợ (check…

V/A+ 는/은/ㄴ 건 아니고 Phủ nhận nội dung của vế trước và đưa ra nội dung khác ở vế sau

V/A+ 는/은/ㄴ 건 아니고 Phủ nhận nội dung của vế trước và đưa ra nội dung khác ở vế sau

현재 치료 중인 질병이나 먹고 있는 약이 있나요? Hiện tại anh có đang uống thuốc hay đang điều trị bệnh…

V+ 을/ㄹ 기회가 있었으면 좋겠어요.

V+ 을/ㄹ 기회가 있었으면 좋겠어요.

대학교에서 무엇을 전공하고 싶어요? Em muốn học chuyên ngành gì ở trường đại học vậy? 경영학을 전공하고 싶어요. Em muốn…

N이/가 N만 못하다 Chỉ ra cái ở phía trước không tốt hơn so với cái phía sau.

N이/가 N만 못하다 Chỉ ra cái ở phía trước không tốt hơn so với cái phía sau.

위염이 심하네요. 식사는 제때 하세요? Anh bị viêm dạ dày nặng đấy. Anh có dùng bữa đúng giờ không? 바빠서…

N(이)라든가 N 같은 N Sử dụng để liệt kê các ví dụ

N(이)라든가 N 같은 N Sử dụng để liệt kê các ví dụ

신문방송학과를 졸업하면 어떤 직업을 가져요? Nếu tốt nghiệp khoa báo chí – truyền thông thì có thể đem lại nghề…

V/A+ 기는 하지만 Công nhận nội dung ở phía trước nhưng muốn làm nổi bật nội dung tương phản với điều đó ở nội dung phía sau.

V/A+ 기는 하지만 Công nhận nội dung ở phía trước nhưng muốn làm nổi bật nội dung tương phản với điều đó ở nội dung phía sau.

전공을 무엇으로 결정했어요? Em đã quyết định chuyên ngành là gì chưa? 신문방송학으로 결정을 하기는 했지만 아직도 확신이 없어요. Em…