Author: diadiemhanquoc

V+ 는/ㄴ다던데, A+ 다던데

V+ 는/ㄴ다던데, A+ 다던데

유양 씨, 답답한데 왜 창문을 다 닫아 놨어요? Yu Yang, ngột ngạt vậy sao cô đóng hết cửa sổ vậy?…

V+ 나 해서, A+ 은/ㄴ가 해서 Suy nghĩ của người nói không chắc chắn

V+ 나 해서, A+ 은/ㄴ가 해서 Suy nghĩ của người nói không chắc chắn

행복 항공입니다. 무엇을 도와 드릴까요? Hàng không Hạnh phúc đây ạ. Tôi có thể giúp gì cho anh ạ? 지난주에…

V/A+ 었/았/였으면 V/A+ 었/았/였을 텐데

V/A+ 었/았/였으면 V/A+ 었/았/였을 텐데

수화물로 부치실 짐은 여기 놓으시고 여권을 보여 주십시오. Anh hãy đặt hành lý sẽ ký gửi lên đây và cho…

N뿐이다 Chỉ duy nhất cái đó và không còn cái nào hơn.

N뿐이다 Chỉ duy nhất cái đó và không còn cái nào hơn.

제임스 씨, 비행기표 예매하려고요? James, anh định đặt mua vé máy bay hả? 네, 다음 달에 친구를 만나러 한국에 가려고…

V+ (으)라는 법은 없다 Không phải cái gì đó nhất định là phải như vậy.

V+ (으)라는 법은 없다 Không phải cái gì đó nhất định là phải như vậy.

오늘 면접 본다고 했지? 그런데 그렇게 귀걸이를 주렁주렁 했어? Cậu đã nói hôm nay dự phỏng vấn phải không? Nhưng…

V+ 어/아/여야지.² (의지) Người nói nói về kế hoạch hay ý chí của bản thân giống như lời độc thoại.

V+ 어/아/여야지.² (의지) Người nói nói về kế hoạch hay ý chí của bản thân giống như lời độc thoại.

여보세요? 너 그 소식 들었어? 어제 정희 씨 할머니께서 돌아가셨대. Alo? Cậu đã nghe tin đó chưa? Nghe nói là…

V+ 는/ㄴ다니요?, A+ 다니요?

V+ 는/ㄴ다니요?, A+ 다니요?

손님, 파마하고 염색한다고 하셨죠? 어떻게 해 드릴까요? Quý khách, anh bảo uốn và nhuộm tóc phải không? Anh muốn làm…

V+ 는/ㄴ다고 해도, A+ 다고 해도

V+ 는/ㄴ다고 해도, A+ 다고 해도

오빠도 이 옷 샀어? Anh cũng mua áo này à? 응, 요새 롱코트가 유행이잖아. 그래서 나도 한 벌 장만했지. Ừ,…

V+ 기보다 Sự lựa chọn ở vế sau hơn là vế trước

V+ 기보다 Sự lựa chọn ở vế sau hơn là vế trước

여자친구한테 향수를 선물하려고 하는데 추천 좀 부탁드립니다. Tôi định mua nước hoa để tặng bạn gái, cô giới thiệu giúp…

V/A+ 기는요. Phủ nhận điều mà đối phương nói

V/A+ 기는요. Phủ nhận điều mà đối phương nói

어, 내 카드로 누가 결제한 것 같아. Ơ, hình như ai đó đã thanh toán bằng thẻ của tớ. 그걸…