Author: diadiemhanquoc

V+ 었/았/였더니
조금 후에 요금소가 나오는데 제 가방에 있는 지갑 좀 주세요. Một lát sau sẽ đến trạm thu phí, hãy đưa…

V+ 다가 보면 Có thể sử dụng là ‘-다 보면’
차가 막혀서 천천히 가니까 졸음이 쏟아져요. Vì bị kẹt xe và đi từ từ nên cơn buồn ngủ của tôi…

V+ 도록¹(목적) Nội dung ở vế trước trở thành mục đích của hành vi ở vế sau
한국에서 몇 번 운전을 해 봤는데 차가 자주 막히는 것 같아요. Ở Hàn Quốc tôi đã thử lái xe mấy…

N으로/로 인해 Dùng khi xảy ra kết quả ở vế sau vì danh từ đó
선생님, 요즘 고향에 계시는 엄마가 보고 싶어서 눈물이 자주 나요. Bác sĩ ơi, dạo này vì nhớ người mẹ ở…

N과/와 달리 Tình huống hay hành động phát sinh ở vế sau khác với cái đó
아기 낳은 거 축하해! 아기가 정말 귀엽구나. Chúc mừng việc cậu đã sinh con nhé! Đứa bé dễ thương thật…

N에 비하면 Lấy cái đó làm tiêu chuẩn so sánh với cái khác
요즘 어떠세요? 막달이 가까워지니까 많이 힘드시죠? Dạo này cô thế nào rồi? Đến tháng cuối nên vất vả nhiều lắm…

N(으)로 봐서는 Đưa ra căn cứ hay tiêu chuẩn về nội dung mà người nói phán đoán ở vế sau
우리 아기 초음파 사진을 봐요. 정말 신기하지 않아요? Chúng ta xem ảnh siêu âm của con nè. Không phải là…

N도 N이지만/지만
여보, 점심은 먹었어요? 아침에 아무것도 못 먹었잖아요. Vợ ơi, em đã ăn trưa chưa? Chẳng phải buổi sáng em đã…

N만 하다 Thể hiện mức độ kích cỡ của sự vật hay người mà so sánh
일주일 동안 한국에 머물 예정인데 어떤 심(SIM)카드를 사야 해요? Tôi định ở lại Hàn Quốc khoảng 1 tuần vậy thì…

V/A+ 다니 Cảm thán hoặc ngạc nhiên khi nghe hoặc thấy tình huống nào đó
세관 신고서는 내가 쓸게. 가족이면 같이 써도 돼. Anh sẽ viết tờ khai hải quan. Nếu là gia đình thì…