Author: diadiemhanquoc

V+ 는/ㄴ다고 생각하다, A+ 다고 생각하다
교수님, 유양입니다. 들어가도 될까요? Thưa giáo sư, em là Yu Yang đây. Em vào có được không ạ? 네, 들어오세요.…

V+ 어/아/여지다(피동)
학우 여러분, 공지가 있습니다. 우리 학과 점퍼 공동구매를 하려고 합니다. Các bạn học, có thông báo ạ. Khoa chúng ta…

V+ 는 듯하다, A+ 은/ㄴ 듯하다
선배님, 오랜만이에요. 언제 복학하셨어요? Tiền bối, lâu ngày quá ạ. Chị đã trở lại học khi nào thế? 3월에 복학했어.…

V+ 어/아/여 달라다 Người nói truyền tải nội dung nhờ vả hay mệnh lệnh đã nghe đến người khác
단체 채팅방에 공지사항이 올라왔는데 이번 주 경제학 수업이 휴강이래. Nội dung thông báo đã đăng lên phòng chat tập thể,…

N이래요/래요. Dạng rút gọn của trích dẫn gián tiếp ‘이라고 해요’.
어머니, 알려드릴 소식이 있는데요. 제가 임신을 했어요. Mẹ, con có tin tức muốn thông báo ạ. Con đã mang thai…

V+ 을/ㄹ 건가요? Xác nhận lại kế hoạch hoặc lịch trình của đối phương
저, 여기서 동대문역까지 어떻게 가요? Từ đây đến ga Dongdaemun đi như thế nào ạ? 공항버스나 지하철로 가실 수 있는데…

V/A+ 는/은/ㄴ 것 같던데
이번 엠티에 못 갈 것 같은데 어떡하지? Buổi M.T lần này hình như tớ không thể đi được, phải làm…

V+ 는 김에 Sử dụng tình huống ở vế trước để cùng làm hành động mà đã không kế hoạch trước
목적지까지 20킬로미터밖에 안 남았으니까 이제 곧 도착하겠어요. Đến điểm dừng còn không quá 20km nữa nên sẽ đến nơi ngay…

N(이)라니요? Phủ nhận hoặc khi ngạc nhiên vì việc ngoài sức tưởng tượng
아까부터 내비게이션에서 계속 경고음이 나오는데요. Từ lúc nãy âm thanh cảnh báo ở thiết bị định vị chỉ đường phát…

V+ 을/ㄹ 걸 그랬다 Thể hiện sự tiếc nuối hay hối hận về việc mà người nói đã không thể làm
아까는 차가 막혀서 답답했는데 빨리 달리니까 살 것 같아요. Lúc nãy bị kẹt xe tôi rất bực bội nhưng mà…