Ngữ pháp tiếng Hàn Trung cấp

V+ 는 길에 Thể hiện việc nào đó ngẫu nhiên xảy ra trên đường di chuyển tới đích đến

V+ 는 길에 Thể hiện việc nào đó ngẫu nhiên xảy ra trên đường di chuyển tới đích đến

경찰관님, 외국인등록증 분실 신고하러 왔는데요. Thưa cảnh sát viên, tôi đến để khai báo đánh mất thẻ đăng ký người…

V+ 어/아/여 보니까 Phát hiện ra sự thật ở phía sau bởi kết quả của hành động ở phía trước

V+ 어/아/여 보니까 Phát hiện ra sự thật ở phía sau bởi kết quả của hành động ở phía trước

네, 긴급 신고 112입니다. Vâng, khai báo khẩn cấp 112 đây ạ. 여보세요, 우리 집에 도둑이 든 것 같아요. 휴가를…

V+ 는지, A+ 은/ㄴ지

V+ 는지, A+ 은/ㄴ지

미국에서 파견 근무를 하고 오신 이 대리님 아시지요? Anh biết trợ lý Lee, người mà phái đến làm việc ở…

V+ 는/ㄴ다기에, A+ 다기에

V+ 는/ㄴ다기에, A+ 다기에

아침부터 저녁까지 외근을 했더니 너무 피곤해요. 다른 부서도 이렇게 힘들까요? Vì đã làm việc ở bên ngoài từ sáng đến…

V/A+ 게 마련이다

V/A+ 게 마련이다

오늘 7시에 회사 앞 일식집에서 회식한다고 하던데 같이 갈 거지요? Nghe nói là hôm nay 7 giờ liên hoan ở…

V+ 는 법이다, A+ 은/ㄴ 법이다

V+ 는 법이다, A+ 은/ㄴ 법이다

우리 부장님은 어떤 분이세요? 제 생각에는 너무 무뚝뚝하신 것 같은데요. Trưởng phòng của chúng ta là người như thế nào…

V/A+ 어/아/여서야 어디 V/A+ 겠어요?

V/A+ 어/아/여서야 어디 V/A+ 겠어요?

흐엉 씨, 프레젠테이션 자료는 다 준비했어요? Hương, cô đã chuẩn bị xong tài liệu thuyết trình chưa? 네, 여기 있어요.…

V+ 는 바람에 Tình huống ở phía trước trở thành nguyên nhân và ảnh hưởng đến kết quả ở phía sau

V+ 는 바람에 Tình huống ở phía trước trở thành nguyên nhân và ảnh hưởng đến kết quả ở phía sau

출근 첫날이라서 그런지 긴장이 돼요. 어제 잠도 제대로 못 잤어요. Chắc vì là ngày đầu tiên đi làm nên tôi…

V+ 다가는

V+ 다가는

여보, 애가 우는데 그냥 가면 어떡해요? Mình ơi, con khóc vậy nếu cứ đi thì phải làm sao? 울 때마다…

V+ 는/ㄴ다니까, A+ 다니까

V+ 는/ㄴ다니까, A+ 다니까

요즘 영어를 배우는 아이들이 많다던데 우리 아이에게도 영어를 가르칠까요? Nghe nói là dạo này có nhiều đứa trẻ học tiếng…