Ngữ pháp tiếng Hàn Trung cấp

V+는/ㄴ다지요?, A+ 다지요?

V+는/ㄴ다지요?, A+ 다지요?

다누리콜센터입니다. 무엇을 도와 드릴까요? Trung tâm cuộc gọi Danuri đây. Tôi có thể giúp gì cho cô ạ? 저는 한국…

V+ 다시피 하다 Thể hiện ý nghĩa gần với hành động đó

V+ 다시피 하다 Thể hiện ý nghĩa gần với hành động đó

한국 프로게이머들은 실력이 참 뛰어나더라. Các nhà game thủ chuyên nghiệp Hàn Quốc có năng lực vượt trội thật. 맞아.…

V+ 다가 보니까

V+ 다가 보니까

안녕하십니까? 오늘은 낚시왕 박준호 씨와 이야기를 나누도록 하겠습니다. 어떻게 낚시를 시작하게 되셨습니까? Xin chào. Hôm nay chúng tôi sẽ chia…

V+ 는 수가 있다 Có khả năng xảy ra việc mà không có ý định

V+ 는 수가 있다 Có khả năng xảy ra việc mà không có ý định

선생님, 저는 스노보드를 탈 때 자꾸 넘어져요. Cô ơi, em thường xuyên bị ngã khi trượt tuyết ạ. 그럴 때는…

V+을/ㄹ 겸 V+을/ㄹ 겸

V+을/ㄹ 겸 V+을/ㄹ 겸

일요일 아침부터 어디에 갔다왔어? Sáng chủ nhật mà anh đã đi đâu về vậy? 축구하고 왔어. 아침에 운동했더니 아주 상쾌하다.…

V+ 지 그랬어요?

V+ 지 그랬어요?

어제 야구장에 다녀왔지? 어땠어? Hôm qua cậu đã đến sân bóng chày về đúng không? Thế nào? 내가 응원하는 팀이…

V+ 을/ㄹ 게 아니라

V+ 을/ㄹ 게 아니라

지하철에서 지갑을 발견해서 가지고 왔어요. Tôi tìm thấy cái ví ở tàu điện ngầm nên đã mang đến ạ. 열차…

V+ 는 대로(반복)

V+ 는 대로(반복)

119죠? 서울역 3번 출구 근처에 있는 여자 화장실인데 사람이 쓰러져 있어요. 의식도 없고 숨도 안 쉬어요. 119 đúng không? Nhà…

V/A+ 음/ㅁ Chuyển đổi tính từ hoặc động từ sang dạng danh từ

V/A+ 음/ㅁ Chuyển đổi tính từ hoặc động từ sang dạng danh từ

여보, 제가 알아봤는데 구청에 혼인 신고하러 가기 전에 당신은 대사관에 먼저 다녀와야 한대요. Mình à, tôi đã tìm hiểu rồi,…

V/A+ 었던/았던/였던 탓에

V/A+ 었던/았던/였던 탓에

외국인 체류지 변경 신고를 하러 왔는데요. 여기 신고서입니다. Tôi đến để khai báo thay đổi địa chỉ lưu trú người…