Ngữ pháp tiếng Hàn Trung cấp

N치고 Thể hiện nội dung của vế sau mang tính ngoại lệ
선생님, 저희 아이가 요즘 유치원에서 어떻게 지내나요? Thưa cô, dạo này ở trường mẫu giáo bé trải qua như thế…

V+는/ㄴ다거나 V+는/ㄴ다거나 하다, A+다거나 A+다거나 하다
오늘도 결석했어? Hôm nay cậu lại vắng mặt à? 응, 요새 아침에 도저히 못 일어나겠어. 지금도 잠이 안 깨. Ừ,…

N에 따르면
여보, 우리 아파트 1층에 있는 어린이집에서 자리가 생겼다고 연락이 왔어요. Mình à, nhà trẻ ở tầng 1 chung cư chúng…

V/A+ 는/은/ㄴ 경우에 Thể hiện tình huống hay điều kiện được đặt ra
양육 수당에 대해 문의할 것이 있는데요. Tôi có điều muốn hỏi về tiền trợ cấp nuôi dưỡng ạ. 네, 무엇이…

V/A+ 는/은/ㄴ 만큼(이유) Thể hiện kết quả nào đó ở vế sau dựa trên căn cứ vế trước.
아내가 복직하면 아기는 어디에 맡겨? Nếu vợ đi làm trở lại thì anh gửi đứa bé ở đâu. 내가 육아…

V/A+ 다가도
유양 씨, 발표 잘했어요? Yu Yang, cậu báo cáo tốt chứ? 아니요. 잘 못했어요. 이번에도 교수님께 지적을 받았어요. Không. Không…

V+ 고도
오빠, 며칠 전부터 허리가 또 아파. Anh ơi, từ mấy ngày trước em lại bị đau lưng ạ. 허리가 아프면…

V+ 을/ㄹ 수가 있어야지요.
면접 준비는 잘돼 가? Chuẩn bị phỏng vấn tốt cả chứ? 응, 예상 질문을 뽑아서 답변을 생각해 보는 중이었어. Ừ,…

V+ 을까/ㄹ까 보다
왜 이렇게 표정이 안 좋아? 어디 아파? Sao vẻ mặt không được tốt thế này? Cậu đau ở đâu hả?…

V/A+ 든지 V/A+ 든지 Liệt kê một số hạng mục mà có khả năng lựa chọn
중간시험이 일주일도 안 남았네. 시험공부는 많이 했어? Thi giữa kỳ còn không quá 1 tuần nữa đấy. Cậu đã ôn…