Ngữ pháp tiếng Hàn Trung cấp

어찌나 V+ 는지, 어찌나 A+ 은/ㄴ지

어찌나 V+ 는지, 어찌나 A+ 은/ㄴ지

특별 전시회부터 볼까요? 이번 주부터 고려 시대 전시회를 한다던데요. Bắt đầu xem từ triển lãm đặc biệt nhé? Nghe nói…

V/A+ 었/았/였더라면

V/A+ 었/았/였더라면

이번 공연에서 기타 치는 모습이 멋지더라. 기타는 언제 배웠어? Ở buổi biểu diễn lần này hình ảnh cậu chơi ghi-ta…

V+ 어/아/여 두다

V+ 어/아/여 두다

병원비를 납부하려고 합니다. 504호, 3박 4일 입원했습니다. Tôi định nộp viện phí ạ. Phòng số 504, đã vào viện 4…

N을/를 비롯해서

N을/를 비롯해서

수술 시간이 정해졌습니까? Thời gian phẩu thuật đã được quyết định chưa ạ? 네, 내일 아침 8시 수술이어서 오늘 밤…

N이라면/라면 Gắn vào danh từ dùng khi giả định cái đó như là điều kiện

N이라면/라면 Gắn vào danh từ dùng khi giả định cái đó như là điều kiện

선생님, 아침부터 계속 배가 아프고 토할 것 같아요. Bác sĩ ơi, từ buổi sáng bụng tôi đau liên tục và…

V/A+ 을/ㄹ 뿐만 아니라

V/A+ 을/ㄹ 뿐만 아니라

흐엉 씨, 저 귀화 시험에 합격해서 한국 국적을 취득했어요. Hương nè, tôi đã đậu kỳ thi nhập quốc tịch nên…

V+ 기에는 Vế trước trở thành tiêu chuẩn của phán đoán

V+ 기에는 Vế trước trở thành tiêu chuẩn của phán đoán

여보, 저도 한국 생활에 익숙해졌으니까 이제 일자리를 알아볼까 해요. Mình à, em đã trở nên quen thuộc với cuộc sống…

V+ (으)시지요. Khuyên nhủ hoặc đề nghị đối phương một cách nhẹ nhàng

V+ (으)시지요. Khuyên nhủ hoặc đề nghị đối phương một cách nhẹ nhàng

마리아 씨, 안색이 어두워요. 무슨 걱정거리라도 있으세요? Maria, sắc mặt cô tối tăm vậy. Có điều gì lo lắng gì…

V+ 곤 하다

V+ 곤 하다

무지개청소년센터입니다. 무엇을 도와 드릴까요? Trung tâm thanh thiếu niên cầu vồng đây. Tôi có thể giúp gì cho cô ạ?…

V/A+ 더니 (결과)

V/A+ 더니 (결과)

수정이가 예전에는 낯을 가리더니 요즘 많이 밝아졌네요. Su Jeong Lee hồi trước sợ người lạ nhưng bây giờ đã trở…