Author: diadiemhanquoc

V + 는 편이에요. A + 은/ㄴ 편이에요. Diễn tả điều gì đó một cách không dứt khoát mà đại khái gần với một phía nào đó.

운동화를 세탁하려고 하는데요. 이런 얼룩도 지울 수 있을까요? Tôi định giặt giày thể thao ạ. Vết ố như thế này…

V/A + 잖아요. Xác nhận lại một sự thật mà người nói nghĩ là người nghe cũng đã biết.

V/A + 잖아요. Xác nhận lại một sự thật mà người nói nghĩ là người nghe cũng đã biết.

와이셔츠 열 벌 세탁해 주세요. Hãy giặt giúp tôi mười chiếc áo sơ mi trắng ạ. 네, 또 맡기실 건…

V+ 나 봐요. A+ 은가/ㄴ가 봐요. Người nói đưa ra dự đoán dựa trên một sự thật hay tình huống nào đó.

V+ 나 봐요. A+ 은가/ㄴ가 봐요. Người nói đưa ra dự đoán dựa trên một sự thật hay tình huống nào đó.

어제 맡긴 구두 찾으러 왔는데요. Tôi đến để lấy đôi giày nhờ sửa hôm qua ạ. 여기 있습니다. 굽도 갈고…

V/A+ 거든요. Diễn tả thêm lí do mà người nghe có vẻ không biết

V/A+ 거든요. Diễn tả thêm lí do mà người nghe có vẻ không biết

구두 좀 닦아 주세요. Xin anh hãy đánh giày giùm tôi ạ. 그런데 먼저 오신 분들이 많아서 좀 오래 기다리셔야…

A+ 어/아/여 보여요. Kết hợp với thân tính từ, diễn tả dự đoán là như thế khi nhìn bên ngoài.

A+ 어/아/여 보여요. Kết hợp với thân tính từ, diễn tả dự đoán là như thế khi nhìn bên ngoài.

거울 보세요. 머리가 마음에 드세요? Anh hãy nhìn gương đi ạ. Anh có thích tóc này không ạ? 네, 마음에…

V/A+ 을지도/ㄹ지도 몰라요. Người nói đưa ra dự đoán về một tình huống nào đó nhưng không thể chắc chắn.

머리를 어떻게 해 드릴까요? Anh muốn làm tóc như thế nào ạ? 파마하고 염색도 하려고 해요. 저한테 어울리는 색 좀…

V+을지/ㄹ지 V+을지/ㄹ지 Không thể quyết định lựa chọn như thế nào và liệt kê các hạng mục sẽ lựa chọn ra.

V+을지/ㄹ지 V+을지/ㄹ지 Không thể quyết định lựa chọn như thế nào và liệt kê các hạng mục sẽ lựa chọn ra.

나는 방학하면 아르바이트를 할 건데 너는 뭐 할 거야? Nếu vào kì nghỉ mình sẽ đi làm thêm, còn cậu…

V/A+ 을걸요/ㄹ걸요. Người nói vừa phản ứng với lời nói hoặc hành động của đối phương vừa đưa ra dự đoán.

V/A+ 을걸요/ㄹ걸요. Người nói vừa phản ứng với lời nói hoặc hành động của đối phương vừa đưa ra dự đoán.

이번 방학에 계절 학기 수업 들어요? Vào kì nghỉ này cậu có học học kì thứ ba không? 고민 중이야.…

V+자마자 Sự việc ở vế sau được thực hiện ngay khi sự việc ở vế trước vừa được thực hiện xong.

V+자마자 Sự việc ở vế sau được thực hiện ngay khi sự việc ở vế trước vừa được thực hiện xong.

기말시험만 보면 드디어 이번 학기도 끝이다! Chỉ cần thi cuối kì nữa là học kì này cuối cũng cũng kết…

V/A는/은/ㄴ 줄 알았어요. Diễn tả việc người nói hiểu sai về một sự thật nào đó.

V/A는/은/ㄴ 줄 알았어요. Diễn tả việc người nói hiểu sai về một sự thật nào đó.

부장님, 휴가 잘 다녀오세요. Ngày trưởng bộ phận, chúc ngài đi nghỉ vui vẻ ạ! 휴가? 내 휴가는 다음 주인데.…