Author: diadiemhanquoc

V/A + 기는 하는데/한데 Công nhận nội dung ở vế trước nhưng đồng thời nhấn mạnh nội dung ở vế sau.
어머, 텀블러를 쓰시네요. Ôi, anh sử dụng bình đựng nước! 이제부터 종이컵을 사용하지 않고 텀블러를 사용하기로 했어요. Tôi đã quyết…

V+ 어/아/여 있어요. Sau khi một hành động nào đó kết thúc thì trạng thái đó vẫn được tiếp diễn.
처음 한국에 왔을 때 쓰레기 버리는 방법이 달라서 놀랐어요. Lần đầu khi mới đến Hàn Quốc tôi đã ngạc nhiên…

V+ 었/았/였던데요. Kể về việc đã nhìn hoặc biết được trong quá khứ.
어머, 흰머리가 났네요. Ôi, anh có tóc bạc này! 흰머리가 난 지 오래됐어요. 제 친구들도 이제 거의 다 흰머리가 났던데요.…

V/A+ 는데도/은데도/ㄴ데도 Tình huống vế sau được tiến hành mà không liên quan đến tình huống vế trước.
이제 정말 이사해야 할 것 같아. Giờ chắc mình phải chuyển nhà thật thôi. 왜? 룸메이트하고 싸웠어? Sao? Cậu cãi…

V/A + 을까/ㄹ까 봐 Lo lắng hoặc sợ hãi về việc một hành động hay một trạng thái nào đó sẽ diễn ra.
넌 졸업하고 뭐 할 거야? Tốt nghiệp xong cậu sẽ làm gì? 취직하고 싶은데 취직을 못 할까 봐 걱정이야. Mình…

V+ 지 말라고 해요(했어요). Cách nói tường thuật gián tiếp của dạng câu mệnh lệnh ‘V+ 지 마십시오.’, ‘V+지 마세요.’.
우리 아이가 하루 종일 핸드폰만 봐서 걱정이에요. Bé nhà tôi suốt ngày chỉ xem điện thoại nên tôi thấy rất…

V+ (으)라고 해요(했어요). Cách nói tường thuật gián tiếp của loại câu mệnh lệnh ‘V+ (으)십시오.’, ‘V+ (으)세요.’
얼마 전에 병원에서 건강 검진을 받았는데 혈압이 높게 나왔어요. Cách đây không lâu tôi đã kiểm tra sức khỏe ở…

V/A +던데요. Kể về sự thật mà bản thân đã trực tiếp nhìn hoặc cảm nhận được trong quá khứ.
요즘 운동을 정말 열심히 하는 것 같아요. Dạo này hình như anh tập luyện rất chăm chỉ ạ. 살이 너무…

V/A+었/았/였던 Hồi tưởng lại sự việc trong quá khứ chỉ được thực hiện một lần, hoặc sự kiện, sự thật nào đó đã hoàn thành trong quá khứ.
라면 참 맛있다. 역시 넌 라면을 잘 끓여. Mì gói ngon quá! Đúng là cậu nấu mì rầ ngon. 라면…

V/A+ 냐고 해요(했어요). Cách nói tường thuật gián tiếp của loại câu nghi vấn ‘V/A+습니까/니까?’, ‘V/A+어/아/여요?’.
사장님, 이 식당은 음식이 참 맛있어요. 비법이 뭐예요? Thưa giám đốc, thức ăn quán này rất ngon ạ. Bí quyết…