Author: diadiemhanquoc

V+던 Diễn tả một hành động bị gián đoạn trong quá khứ và chưa được hoàn thành ở hiện tại,
고향에서 자주 먹던 음식이 뭐예요? Món ăn mà anh thường ăn ở quê là gì ạ? 베트남에서는 쌀국수를 자주 먹었어요.…

V/A+을/ㄹ 거라고 해요(했어요). Cách nói tường thuật gián tiếp của loại câu trần thuật ‘V/A+을/ㄹ 겁니다.’, ‘V/A+을/ㄹ 거야.’
방금 전화가 왔는데 친구들이 곧 우리 집에 도착할 거라고 했어요. 음식 준비는 다 됐어요? Lúc nãy có điện thoại, các…

V/A+었/았/였다고 해요(했어요). Cách nói tường thuật gián tiếp câu trần thuật ‘V/A+었/았/였습니다.’, ‘V/A+었/았/였어요.’
친구들이 지난번에 우빈 씨 집에서 먹은 김치찌개가 참 맛있었다고 했어요. 비결이 뭐예요? Các bạn bảo là món canh kimchi lần…

V+어/아/여다가 Diễn tả việc mang kết quả của hành động thực hiện ở vế trước để thực hiện hành động ở vế sau.
오늘 저녁에 불고기를 만들어서 먹을까요? Bữa tối hôm nay chúng ta làm món bulgogi để ăn nhé? 전 요리에 자신이…

V+지 말자고 해요(했어요). Cách nói tường thuật gián tiếp của câu cầu khiến như ‘V+지 맙시다.’, ‘V+지 마요.’
어제 동물원에서 생활하는 동물들에 대한 다큐멘터리를 봤어요? Hôm qua anh có xem phim tài liệu về các động vật sống…

V+자고 해요(했어요). Cách nói tường thuật gián tiếp của câu cầu khiến như ‘V+읍시다/ㅂ시다.’, ‘V+어/아/여요.’
빨리 와요. 광고가 거의 다 끝났어요. 드라마가 곧 시작될 것 같아요. Em đến nhanh lên. Quảng cáo gần xong rồi…

V+는다고/ㄴ다고 해요(했어요). Cách nói tường thuật gián tiếp của câu trần thuật như ‘V+습니다/ㅂ니다.’, ‘V+어/아/여요.’.
요즘 한국에서 오디션 프로그램이 인기가 참 많은 것 같아요. Có vẻ như ở Hàn Quốc các chương trình tuyển chọn…

A+ 다고 해요(했어요). Cách nói tường thuật gián tiếp của các mẫu câu trần thuật như ‘A+습/ㅂ니다.’, ‘A+어/아/여요.’
이번에 새로 시작한 코미디 쇼 알아요? Anh có biết chương trình hài mới bắt đầu đây không? 네, 알아요. 정치인들에…

N이/가 아니라고 해요(했어요). Cách nói tường thuật gián tiếp của ‘N이/가 아니에요.’, ‘N이/가 아닙니다.’.
이따가 우리 집에서 월드컵 경기 같이 볼래요? 친구들도 몇 명 오기로 했어요. Chút nữa anh có muốn xem trận đấn…

N이라고/라고 해요(했어요). Cách nói tường thuật gián tiếp của ‘N입니다.’, ‘N이에요.’
이 두 사람 화장품 광고를 같이 찍었네요. 얼마 전에 드라마도 같이 찍었지요? Hai người này quay quảng cáo cùng với…