Author: diadiemhanquoc

N만큼 V/A는/은/ㄴ N은/는 없다 Diễn tả rằng danh từ đứng trước ‘만큼’ là nhất.

N만큼 V/A는/은/ㄴ N은/는 없다 Diễn tả rằng danh từ đứng trước ‘만큼’ là nhất.

N만큼 V/A는/은/ㄴ N은/는 없다 Sử dụng để diễn tả rằng danh từ đứng trước ‘만큼’ là nhất. Nếu là động…

N이라도/라도 Sử dụng khi không có sự lựa chọn nào hài lòng và đành chọn cái thứ yếu.

N이라도/라도 Sử dụng khi không có sự lựa chọn nào hài lòng và đành chọn cái thứ yếu.

여름 휴가 때 뭐 할 거야? Vào kì nghỉ hè cậu sẽ làm gì? 해외여행을 가고 싶은데 휴가가 짧아서 아직…

V+ 는/ㄴ다면서요? A+ 다면서요? Muốn hỏi đối phương để xác nhận một sự thật đã được nghe ở nơi khác.

V+ 는/ㄴ다면서요? A+ 다면서요? Muốn hỏi đối phương để xác nhận một sự thật đã được nghe ở nơi khác.

우리 우선 2인분만 시킬까요? Chúng ta gọi 2 phần thôi nhé? 좋아요. 먹어 보고 부족하면 그때 더 시켜요. Được ạ.…

V+나요, A+은가요/ㄴ가요? Sử dụng khi hỏi đối phương một cách mềm mại.

V+나요, A+은가요/ㄴ가요? Sử dụng khi hỏi đối phương một cách mềm mại.

이거 등기로 좀 보내 주세요. 내일 도착하나요? Xin hãy gửi cái này bằng dịch vụ đảm bảo giùm tôi ạ.…

N이나/나³ Sử dụng khi người nói nghĩ rằng số lượng hoặc mức độ nào đó là nhiều.

N이나/나³ Sử dụng khi người nói nghĩ rằng số lượng hoặc mức độ nào đó là nhiều.

미국으로 소포를 보내려고 하는데요. Tôi định gửi bưu phẩm qua Mỹ ạ. 이 저울에 상자를 올리세요. 160,000원입니다. Anh hãy để…

V+ 기 위해서는 Diễn tả nội dung của vế sau là điều kiện để thực hiện nội dung của vế trước.

V+ 기 위해서는 Diễn tả nội dung của vế sau là điều kiện để thực hiện nội dung của vế trước.

이 책 대출이 가능합니까? Cuốn sách này có mượn được không ạ? 네, 가능합니다. 대출을 하기 위해서는 먼저 회원 가입을…

N에 대한 N Diễn tả rằng danh từ đứng sau là đối tượng có liên quan đến danh từ đứng trước.

N에 대한 N Diễn tả rằng danh từ đứng sau là đối tượng có liên quan đến danh từ đứng trước.

저기요, 한국 역사에 대한 책은 어디에 있습니까? Anh ơi, sách về lịch sử Hàn Quốc ở đâu vậy ạ? 900번부터…

V+ 으려면/려면 Giả định trường hợp có ý định thực hiện một hành động nào đó.

V+ 으려면/려면 Giả định trường hợp có ý định thực hiện một hành động nào đó.

어서 오십시오. 고객님, 뭘 도와드릴까요? Xin mời vào ạ! Thưa quý khách, tôi có thể giúp gì cho anh ạ?…

V/A+어/아/여서 그런지 Dự đoán về nguyên nhân hoặc lí do của nội dung ở vế trước một cách không chắc chắn

V/A+어/아/여서 그런지 Dự đoán về nguyên nhân hoặc lí do của nội dung ở vế trước một cách không chắc chắn

저, 환전을 하려고 하는데요. 원을 달러로 바꿔 주세요. Tôi định đổi tiền ạ. Xin hãy đổi tiền won sang tiền…

V/A +습니다만/ㅂ니다만 Nói về nội dung trái ngược ở vế trước được tiếp tục nói đến ở vế sau.

V/A +습니다만/ㅂ니다만 Nói về nội dung trái ngược ở vế trước được tiếp tục nói đến ở vế sau.

영업팀에 지원하셨네요. 이런 일을 한 경험이 있습니까? Anh đã nộp đơn xin vào phòng kinh doanh. Anh có kinh nghiệm…