Month: November 2021

N에서 보는 것처럼

N에서 보는 것처럼

입원 수속을 하려고 왔습니다. Tôi đến để làm thủ tục nhập viện ạ. 네, 1인실과 2인실, 4인실, 6인실 병실 중에…

V+ 은/ㄴ 뒤에도

V+ 은/ㄴ 뒤에도

안나 씨, 내일 업무의 공백이 생기지 않게 잘 부탁드려요. Anna, nhờ cô để không xảy ra thiếu sót công việc…

N이자 N Thể hiện một đối tượng đồng thời có đến hai tư cách

N이자 N Thể hiện một đối tượng đồng thời có đến hai tư cách

저기 제복 입은 학생들은 누구야? Học sinh mang đồng phục ở đằng kia là ai vậy? 학군단이야. 학교에 다니면서 군…

V+ 는걸요, A+ 은/ㄴ걸요 Phản bác nhẹ nhàng hoặc thêm ý giải thích vào lời của người khác

V+ 는걸요, A+ 은/ㄴ걸요 Phản bác nhẹ nhàng hoặc thêm ý giải thích vào lời của người khác

이번 학기에 휴학했다면서? 무슨 일이 있어? Cậu bảo học kì này tạm nghỉ học à? Có chuyện gì vậy? 나…

어찌나 V+ 는지, 어찌나 A+ 은/ㄴ지

어찌나 V+ 는지, 어찌나 A+ 은/ㄴ지

특별 전시회부터 볼까요? 이번 주부터 고려 시대 전시회를 한다던데요. Bắt đầu xem từ triển lãm đặc biệt nhé? Nghe nói…

V/A+ 었/았/였더라면

V/A+ 었/았/였더라면

이번 공연에서 기타 치는 모습이 멋지더라. 기타는 언제 배웠어? Ở buổi biểu diễn lần này hình ảnh cậu chơi ghi-ta…

V+ 어/아/여 두다

V+ 어/아/여 두다

병원비를 납부하려고 합니다. 504호, 3박 4일 입원했습니다. Tôi định nộp viện phí ạ. Phòng số 504, đã vào viện 4…

N을/를 비롯해서

N을/를 비롯해서

수술 시간이 정해졌습니까? Thời gian phẩu thuật đã được quyết định chưa ạ? 네, 내일 아침 8시 수술이어서 오늘 밤…

N이라면/라면 Gắn vào danh từ dùng khi giả định cái đó như là điều kiện

N이라면/라면 Gắn vào danh từ dùng khi giả định cái đó như là điều kiện

선생님, 아침부터 계속 배가 아프고 토할 것 같아요. Bác sĩ ơi, từ buổi sáng bụng tôi đau liên tục và…

V/A+ 을/ㄹ 뿐만 아니라

V/A+ 을/ㄹ 뿐만 아니라

흐엉 씨, 저 귀화 시험에 합격해서 한국 국적을 취득했어요. Hương nè, tôi đã đậu kỳ thi nhập quốc tịch nên…