Month: September 2021

V+ (으)라는 법은 없다 Không phải cái gì đó nhất định là phải như vậy.

V+ (으)라는 법은 없다 Không phải cái gì đó nhất định là phải như vậy.

오늘 면접 본다고 했지? 그런데 그렇게 귀걸이를 주렁주렁 했어? Cậu đã nói hôm nay dự phỏng vấn phải không? Nhưng…

V+ 어/아/여야지.² (의지) Người nói nói về kế hoạch hay ý chí của bản thân giống như lời độc thoại.

V+ 어/아/여야지.² (의지) Người nói nói về kế hoạch hay ý chí của bản thân giống như lời độc thoại.

여보세요? 너 그 소식 들었어? 어제 정희 씨 할머니께서 돌아가셨대. Alo? Cậu đã nghe tin đó chưa? Nghe nói là…

V+ 는/ㄴ다니요?, A+ 다니요?

V+ 는/ㄴ다니요?, A+ 다니요?

손님, 파마하고 염색한다고 하셨죠? 어떻게 해 드릴까요? Quý khách, anh bảo uốn và nhuộm tóc phải không? Anh muốn làm…

V+ 기보다 Sự lựa chọn ở vế sau hơn là vế trước

V+ 기보다 Sự lựa chọn ở vế sau hơn là vế trước

여자친구한테 향수를 선물하려고 하는데 추천 좀 부탁드립니다. Tôi định mua nước hoa để tặng bạn gái, cô giới thiệu giúp…

V+ 는/ㄴ다고 해도, A+ 다고 해도

V+ 는/ㄴ다고 해도, A+ 다고 해도

오빠도 이 옷 샀어? Anh cũng mua áo này à? 응, 요새 롱코트가 유행이잖아. 그래서 나도 한 벌 장만했지. Ừ,…

V/A+ 을/ㄹ 수도 있다 Một việc có khả năng xảy ra hoặc không thể chắc chắn được.

V/A+ 을/ㄹ 수도 있다 Một việc có khả năng xảy ra hoặc không thể chắc chắn được.

여보세요. 연세카드입니다. 카드를 배달해 드리려고 왔는데 댁에 계세요? Alo. Thẻ Yonsei đây ạ. Tôi đến để giao thẻ, anh có…

V/A+ 기는요. Phủ nhận điều mà đối phương nói

V/A+ 기는요. Phủ nhận điều mà đối phương nói

어, 내 카드로 누가 결제한 것 같아. Ơ, hình như ai đó đã thanh toán bằng thẻ của tớ. 그걸…

V+ 는/ㄴ다면, A+ 다면 Điều kiện hoặc giả định tình huống ở vế trước.

V+ 는/ㄴ다면, A+ 다면 Điều kiện hoặc giả định tình huống ở vế trước.

외국인도 신용카드를 발급받을 수 있습니까? Người nước ngoài cũng có thể được nhận cấp phát thẻ tín dụng phải không…

V+ 기만 하다 Chỉ làm một hành động nào đó và không thực hiện hành động khác.

V+ 기만 하다 Chỉ làm một hành động nào đó và không thực hiện hành động khác.

지난주에 이 블라우스를 샀는데 환불을 받을 수 있을까요? 집에서 입어 보기만 했어요. Tôi đã mua cái áo sơ mi này…

V+ 는다는/ㄴ다는 것이

V+ 는다는/ㄴ다는 것이

결제는 일시불로 하시겠습니까, 할부로 하시겠습니까? Anh muốn thanh toán 1 lần hay muốn trả góp ạ? 무이자 할부 행사 중이던데…