Month: September 2021

N과/와 달리 Tình huống hay hành động phát sinh ở vế sau khác với cái đó

N과/와 달리 Tình huống hay hành động phát sinh ở vế sau khác với cái đó

아기 낳은 거 축하해! 아기가 정말 귀엽구나. Chúc mừng việc cậu đã sinh con nhé! Đứa bé dễ thương thật…

N에 비하면 Lấy cái đó làm tiêu chuẩn so sánh với cái khác

N에 비하면 Lấy cái đó làm tiêu chuẩn so sánh với cái khác

요즘 어떠세요? 막달이 가까워지니까 많이 힘드시죠? Dạo này cô thế nào rồi? Đến tháng cuối nên vất vả nhiều lắm…

N(으)로 봐서는 Đưa ra căn cứ hay tiêu chuẩn về nội dung mà người nói phán đoán ở vế sau

N(으)로 봐서는 Đưa ra căn cứ hay tiêu chuẩn về nội dung mà người nói phán đoán ở vế sau

우리 아기 초음파 사진을 봐요. 정말 신기하지 않아요? Chúng ta xem ảnh siêu âm của con nè. Không phải là…

N도 N이지만/지만

N도 N이지만/지만

여보, 점심은 먹었어요? 아침에 아무것도 못 먹었잖아요. Vợ ơi, em đã ăn trưa chưa? Chẳng phải buổi sáng em đã…

N만 하다 Thể hiện mức độ kích cỡ của sự vật hay người mà so sánh

N만 하다 Thể hiện mức độ kích cỡ của sự vật hay người mà so sánh

일주일 동안 한국에 머물 예정인데 어떤 심(SIM)카드를 사야 해요? Tôi định ở lại Hàn Quốc khoảng 1 tuần vậy thì…

V/A+ 다니 Cảm thán hoặc ngạc nhiên khi nghe hoặc thấy tình huống nào đó

V/A+ 다니 Cảm thán hoặc ngạc nhiên khi nghe hoặc thấy tình huống nào đó

세관 신고서는 내가 쓸게. 가족이면 같이 써도 돼. Anh sẽ viết tờ khai hải quan. Nếu là gia đình thì…

V+ 는/ㄴ다던데, A+ 다던데

V+ 는/ㄴ다던데, A+ 다던데

유양 씨, 답답한데 왜 창문을 다 닫아 놨어요? Yu Yang, ngột ngạt vậy sao cô đóng hết cửa sổ vậy?…

V/A+ 었/았/였으면 V/A+ 었/았/였을 텐데

V/A+ 었/았/였으면 V/A+ 었/았/였을 텐데

수화물로 부치실 짐은 여기 놓으시고 여권을 보여 주십시오. Anh hãy đặt hành lý sẽ ký gửi lên đây và cho…

V+ 나 해서, A+ 은/ㄴ가 해서 Suy nghĩ của người nói không chắc chắn

V+ 나 해서, A+ 은/ㄴ가 해서 Suy nghĩ của người nói không chắc chắn

행복 항공입니다. 무엇을 도와 드릴까요? Hàng không Hạnh phúc đây ạ. Tôi có thể giúp gì cho anh ạ? 지난주에…

N뿐이다 Chỉ duy nhất cái đó và không còn cái nào hơn.

N뿐이다 Chỉ duy nhất cái đó và không còn cái nào hơn.

제임스 씨, 비행기표 예매하려고요? James, anh định đặt mua vé máy bay hả? 네, 다음 달에 친구를 만나러 한국에 가려고…