Month: September 2021

N이래요/래요. Dạng rút gọn của trích dẫn gián tiếp ‘이라고 해요’.
어머니, 알려드릴 소식이 있는데요. 제가 임신을 했어요. Mẹ, con có tin tức muốn thông báo ạ. Con đã mang thai…

V+ 을/ㄹ 건가요? Xác nhận lại kế hoạch hoặc lịch trình của đối phương
저, 여기서 동대문역까지 어떻게 가요? Từ đây đến ga Dongdaemun đi như thế nào ạ? 공항버스나 지하철로 가실 수 있는데…

V/A+ 는/은/ㄴ 것 같던데
이번 엠티에 못 갈 것 같은데 어떡하지? Buổi M.T lần này hình như tớ không thể đi được, phải làm…

V+ 는 김에 Sử dụng tình huống ở vế trước để cùng làm hành động mà đã không kế hoạch trước
목적지까지 20킬로미터밖에 안 남았으니까 이제 곧 도착하겠어요. Đến điểm dừng còn không quá 20km nữa nên sẽ đến nơi ngay…

N(이)라니요? Phủ nhận hoặc khi ngạc nhiên vì việc ngoài sức tưởng tượng
아까부터 내비게이션에서 계속 경고음이 나오는데요. Từ lúc nãy âm thanh cảnh báo ở thiết bị định vị chỉ đường phát…

V+ 을/ㄹ 걸 그랬다 Thể hiện sự tiếc nuối hay hối hận về việc mà người nói đã không thể làm
아까는 차가 막혀서 답답했는데 빨리 달리니까 살 것 같아요. Lúc nãy bị kẹt xe tôi rất bực bội nhưng mà…

V+ 었/았/였더니
조금 후에 요금소가 나오는데 제 가방에 있는 지갑 좀 주세요. Một lát sau sẽ đến trạm thu phí, hãy đưa…

V+ 다가 보면 Có thể sử dụng là ‘-다 보면’
차가 막혀서 천천히 가니까 졸음이 쏟아져요. Vì bị kẹt xe và đi từ từ nên cơn buồn ngủ của tôi…

V+ 도록¹(목적) Nội dung ở vế trước trở thành mục đích của hành vi ở vế sau
한국에서 몇 번 운전을 해 봤는데 차가 자주 막히는 것 같아요. Ở Hàn Quốc tôi đã thử lái xe mấy…

N으로/로 인해 Dùng khi xảy ra kết quả ở vế sau vì danh từ đó
선생님, 요즘 고향에 계시는 엄마가 보고 싶어서 눈물이 자주 나요. Bác sĩ ơi, dạo này vì nhớ người mẹ ở…