Month: July 2021

V/A+ 는/은/ㄴ 대신에 Thay thế nội dung ở vế trước bằng nội dung ở vế sau

V/A+ 는/은/ㄴ 대신에 Thay thế nội dung ở vế trước bằng nội dung ở vế sau

지금 집주인하고 통화 중인데 도배를 다시 하는 건 힘들다는데요. Bây giờ tôi đang nói chuyện điện thoại với chủ nhà,…

N이라서/라서 그래요. Biểu hiện căn cứ hay lý do của sự phán đoán

N이라서/라서 그래요. Biểu hiện căn cứ hay lý do của sự phán đoán

자, 이 방이에요. 한번 둘러보세요. Chà, là phòng này đây. Anh hãy thử nhìn quanh một vòng xem sao. 방이…

Động từ + 는/ㄴ다고요? Tính từ + 다고요? Hỏi lại hoặc xác nhận lời nói của người khác

Động từ + 는/ㄴ다고요? Tính từ + 다고요? Hỏi lại hoặc xác nhận lời nói của người khác

보증금은 얼마 정도 생각하세요? Anh nghĩ tiền đặt cọc khoảng bao nhiêu ạ? 2천만 원 정도 마련할 수 있어요. Tôi…

N에 따라 Được gắn vào danh từ để chỉ ra rằng nó trở thành tiêu chuẩn cho vế sau.

N에 따라 Được gắn vào danh từ để chỉ ra rằng nó trở thành tiêu chuẩn cho vế sau.

저, 원룸 좀 알아보려고요. Tôi định tìm hiểu loại nhà một phòng ạ. 이쪽으로 앉으세요. 어떤 방을 찾으시나요? Mời anh…

V+ 어/아/여 놓다 Duy trì kết quả sau khi kết thúc hành vi nào đó.

V+ 어/아/여 놓다 Duy trì kết quả sau khi kết thúc hành vi nào đó.

이번 명절에 갈비찜 만들 거지? 재료는 다 있어? Lễ này chúng ta sẽ làm món sườn hầm phải không? Nguyên…

V+ 어라/아라/여라. Ra chỉ thị hoặc mệnh lệnh cho người nghe để thực hiện việc gì đó.

V+ 어라/아라/여라. Ra chỉ thị hoặc mệnh lệnh cho người nghe để thực hiện việc gì đó.

할아버지, 저 왔어요. 그동안 잘 지내셨어요? Ông nội ơi, cháu đến rồi đây ạ. Thời gian qua ông sống khỏe…

V+ 기 바라다 Thể hiện tấm lòng mong muốn việc gì đó theo suy nghĩ của mình.

V+ 기 바라다 Thể hiện tấm lòng mong muốn việc gì đó theo suy nghĩ của mình.

와, 보름달 뜬 것 좀 봐. 진짜 크다! Woa, cậu hãy nhìn trăng rằm mọc kìa. Nó to thật nhỉ.…

V/A+ 는/은/ㄴ 거 아닐까요? Xác nhận lại ý kiến hay suy nghĩ của người nghe một cách thận trọng với nội dung đã dự đoán.

V/A+ 는/은/ㄴ 거 아닐까요? Xác nhận lại ý kiến hay suy nghĩ của người nghe một cách thận trọng với nội dung đã dự đoán.

명절은 잘 보냈어? Cậu trải qua kỳ nghỉ có vui không? 응, 난 친척집에 안 가니까 연휴 내내 그냥 집에서…

V+ 어/아/여야지요. Khuyên bảo hoặc yêu cầu đối phương làm hành động nào đó một cách nhẹ nhàng.

V+ 어/아/여야지요. Khuyên bảo hoặc yêu cầu đối phương làm hành động nào đó một cách nhẹ nhàng.

여보, 이번 명절에 친척들에게 줄 선물을 준비해야 할까? Vợ ơi, lễ này mình phải chuẩn bị quà tặng cho họ…

V/A+ 었었다/았었다/였었다 Biểu hiện nội dung của quá khứ đã khác với hiện tại.

V/A+ 었었다/았었다/였었다 Biểu hiện nội dung của quá khứ đã khác với hiện tại.

명절에 고향 가지? 기차표는 예매했어? Ngày lễ bạn về quê phải không? Vậy đã đặt mua vé tàu chưa? 응,…