Month: June 2021

A+ 다고 해요(했어요). Cách nói tường thuật gián tiếp của các mẫu câu trần thuật như ‘A+습/ㅂ니다.’, ‘A+어/아/여요.’

A+ 다고 해요(했어요). Cách nói tường thuật gián tiếp của các mẫu câu trần thuật như ‘A+습/ㅂ니다.’, ‘A+어/아/여요.’

이번에 새로 시작한 코미디 쇼 알아요? Anh có biết chương trình hài mới bắt đầu đây không? 네, 알아요. 정치인들에…

N이/가 아니라고 해요(했어요). Cách nói tường thuật gián tiếp của ‘N이/가 아니에요.’, ‘N이/가 아닙니다.’.

N이/가 아니라고 해요(했어요). Cách nói tường thuật gián tiếp của ‘N이/가 아니에요.’, ‘N이/가 아닙니다.’.

이따가 우리 집에서 월드컵 경기 같이 볼래요? 친구들도 몇 명 오기로 했어요. Chút nữa anh có muốn xem trận đấn…

N이라고/라고 해요(했어요). Cách nói tường thuật gián tiếp của ‘N입니다.’, ‘N이에요.’

N이라고/라고 해요(했어요). Cách nói tường thuật gián tiếp của ‘N입니다.’, ‘N이에요.’

이 두 사람 화장품 광고를 같이 찍었네요. 얼마 전에 드라마도 같이 찍었지요? Hai người này quay quảng cáo cùng với…

V + 는 편이에요. A + 은/ㄴ 편이에요. Diễn tả điều gì đó một cách không dứt khoát mà đại khái gần với một phía nào đó.

운동화를 세탁하려고 하는데요. 이런 얼룩도 지울 수 있을까요? Tôi định giặt giày thể thao ạ. Vết ố như thế này…

V/A + 잖아요. Xác nhận lại một sự thật mà người nói nghĩ là người nghe cũng đã biết.

V/A + 잖아요. Xác nhận lại một sự thật mà người nói nghĩ là người nghe cũng đã biết.

와이셔츠 열 벌 세탁해 주세요. Hãy giặt giúp tôi mười chiếc áo sơ mi trắng ạ. 네, 또 맡기실 건…

V+ 나 봐요. A+ 은가/ㄴ가 봐요. Người nói đưa ra dự đoán dựa trên một sự thật hay tình huống nào đó.

V+ 나 봐요. A+ 은가/ㄴ가 봐요. Người nói đưa ra dự đoán dựa trên một sự thật hay tình huống nào đó.

어제 맡긴 구두 찾으러 왔는데요. Tôi đến để lấy đôi giày nhờ sửa hôm qua ạ. 여기 있습니다. 굽도 갈고…

V/A+ 거든요. Diễn tả thêm lí do mà người nghe có vẻ không biết

V/A+ 거든요. Diễn tả thêm lí do mà người nghe có vẻ không biết

구두 좀 닦아 주세요. Xin anh hãy đánh giày giùm tôi ạ. 그런데 먼저 오신 분들이 많아서 좀 오래 기다리셔야…

A+ 어/아/여 보여요. Kết hợp với thân tính từ, diễn tả dự đoán là như thế khi nhìn bên ngoài.

A+ 어/아/여 보여요. Kết hợp với thân tính từ, diễn tả dự đoán là như thế khi nhìn bên ngoài.

거울 보세요. 머리가 마음에 드세요? Anh hãy nhìn gương đi ạ. Anh có thích tóc này không ạ? 네, 마음에…

V/A+ 을지도/ㄹ지도 몰라요. Người nói đưa ra dự đoán về một tình huống nào đó nhưng không thể chắc chắn.

머리를 어떻게 해 드릴까요? Anh muốn làm tóc như thế nào ạ? 파마하고 염색도 하려고 해요. 저한테 어울리는 색 좀…

V+을지/ㄹ지 V+을지/ㄹ지 Không thể quyết định lựa chọn như thế nào và liệt kê các hạng mục sẽ lựa chọn ra.

V+을지/ㄹ지 V+을지/ㄹ지 Không thể quyết định lựa chọn như thế nào và liệt kê các hạng mục sẽ lựa chọn ra.

나는 방학하면 아르바이트를 할 건데 너는 뭐 할 거야? Nếu vào kì nghỉ mình sẽ đi làm thêm, còn cậu…