Month: June 2021

V/A +던데요. Kể về sự thật mà bản thân đã trực tiếp nhìn hoặc cảm nhận được trong quá khứ.

V/A +던데요. Kể về sự thật mà bản thân đã trực tiếp nhìn hoặc cảm nhận được trong quá khứ.

요즘 운동을 정말 열심히 하는 것 같아요. Dạo này hình như anh tập luyện rất chăm chỉ ạ. 살이 너무…

V/A+었/았/였던 Hồi tưởng lại sự việc trong quá khứ chỉ được thực hiện một lần, hoặc sự kiện, sự thật nào đó đã hoàn thành trong quá khứ.

V/A+었/았/였던 Hồi tưởng lại sự việc trong quá khứ chỉ được thực hiện một lần, hoặc sự kiện, sự thật nào đó đã hoàn thành trong quá khứ.

라면 참 맛있다. 역시 넌 라면을 잘 끓여. Mì gói ngon quá! Đúng là cậu nấu mì rầ ngon. 라면…

V/A+ 냐고 해요(했어요). Cách nói tường thuật gián tiếp của loại câu nghi vấn ‘V/A+습니까/니까?’, ‘V/A+어/아/여요?’.

V/A+ 냐고 해요(했어요). Cách nói tường thuật gián tiếp của loại câu nghi vấn ‘V/A+습니까/니까?’, ‘V/A+어/아/여요?’.

사장님, 이 식당은 음식이 참 맛있어요. 비법이 뭐예요? Thưa giám đốc, thức ăn quán này rất ngon ạ. Bí quyết…

V+던 Diễn tả một hành động bị gián đoạn trong quá khứ và chưa được hoàn thành ở hiện tại,

V+던 Diễn tả một hành động bị gián đoạn trong quá khứ và chưa được hoàn thành ở hiện tại,

고향에서 자주 먹던 음식이 뭐예요? Món ăn mà anh thường ăn ở quê là gì ạ? 베트남에서는 쌀국수를 자주 먹었어요.…

V/A+을/ㄹ 거라고 해요(했어요). Cách nói tường thuật gián tiếp của loại câu trần thuật ‘V/A+을/ㄹ 겁니다.’, ‘V/A+을/ㄹ 거야.’

V/A+을/ㄹ 거라고 해요(했어요). Cách nói tường thuật gián tiếp của loại câu trần thuật ‘V/A+을/ㄹ 겁니다.’, ‘V/A+을/ㄹ 거야.’

방금 전화가 왔는데 친구들이 곧 우리 집에 도착할 거라고 했어요. 음식 준비는 다 됐어요? Lúc nãy có điện thoại, các…

V/A+었/았/였다고 해요(했어요). Cách nói tường thuật gián tiếp câu trần thuật ‘V/A+었/았/였습니다.’, ‘V/A+었/았/였어요.’

V/A+었/았/였다고 해요(했어요). Cách nói tường thuật gián tiếp câu trần thuật ‘V/A+었/았/였습니다.’, ‘V/A+었/았/였어요.’

친구들이 지난번에 우빈 씨 집에서 먹은 김치찌개가 참 맛있었다고 했어요. 비결이 뭐예요? Các bạn bảo là món canh kimchi lần…

V+어/아/여다가 Diễn tả việc mang kết quả của hành động thực hiện ở vế trước để thực hiện hành động ở vế sau.

V+어/아/여다가 Diễn tả việc mang kết quả của hành động thực hiện ở vế trước để thực hiện hành động ở vế sau.

오늘 저녁에 불고기를 만들어서 먹을까요? Bữa tối hôm nay chúng ta làm món bulgogi để ăn nhé? 전 요리에 자신이…

V+지 말자고 해요(했어요). Cách nói tường thuật gián tiếp của câu cầu khiến như ‘V+지 맙시다.’, ‘V+지 마요.’

V+지 말자고 해요(했어요). Cách nói tường thuật gián tiếp của câu cầu khiến như ‘V+지 맙시다.’, ‘V+지 마요.’

어제 동물원에서 생활하는 동물들에 대한 다큐멘터리를 봤어요? Hôm qua anh có xem phim tài liệu về các động vật sống…

V+자고 해요(했어요). Cách nói tường thuật gián tiếp của câu cầu khiến như ‘V+읍시다/ㅂ시다.’, ‘V+어/아/여요.’

V+자고 해요(했어요). Cách nói tường thuật gián tiếp của câu cầu khiến như ‘V+읍시다/ㅂ시다.’, ‘V+어/아/여요.’

빨리 와요. 광고가 거의 다 끝났어요. 드라마가 곧 시작될 것 같아요. Em đến nhanh lên. Quảng cáo gần xong rồi…

V+는다고/ㄴ다고 해요(했어요). Cách nói tường thuật gián tiếp của câu trần thuật như ‘V+습니다/ㅂ니다.’, ‘V+어/아/여요.’.

V+는다고/ㄴ다고 해요(했어요). Cách nói tường thuật gián tiếp của câu trần thuật như ‘V+습니다/ㅂ니다.’, ‘V+어/아/여요.’.

요즘 한국에서 오디션 프로그램이 인기가 참 많은 것 같아요. Có vẻ như ở Hàn Quốc các chương trình tuyển chọn…