Month: May 2021

V+ 는 동안 Sự việc ở vế sau diễn ra trong thời gian thực hiện hành động ở vế trước.

V+ 는 동안 Sự việc ở vế sau diễn ra trong thời gian thực hiện hành động ở vế trước.

발표할 자료가 하나 없네. 집에서 안 가지고 온 것 같아. Không có một tài liệu phát biểu nào cả. Hình…

V/A+ 어/아/여 가지고¹ Diễn tả nội dung ở vế trước là nguyên nhân hoặc lí do cho nội dung ở vế sau

V/A+ 어/아/여 가지고¹ Diễn tả nội dung ở vế trước là nguyên nhân hoặc lí do cho nội dung ở vế sau

늦어서 미안해. 오래 기다렸지? Xin lỗi vì mình đến trễ. Cậu đợi lâu lắm đúng không? 무슨 일 있었어? Đã…

무슨 N(누구, 언제, 얼마…)이든지/든지 Diễn tả việc cho dù đưa ra sự lựa chọn nào cũng đều được

무슨 N(누구, 언제, 얼마…)이든지/든지 Diễn tả việc cho dù đưa ra sự lựa chọn nào cũng đều được

아까 제가 실수를 해서 죄송했어요. Tôi xin lỗi vì lúc nãy đã mắc lỗi. 아, 문자 메시지를 잘못 보낸 거요?…

V/A+ 는/은/ㄴ데 어떻게 하지요?

V/A+ 는/은/ㄴ데 어떻게 하지요?

큰일 났어요. Có chuyện lớn rồi ạ! 왜요? 무슨 일 있어요? Sao vậy ạ? Có chuyện gì vậy ạ? 구두를…

아무 N도 Sử dụng khi phủ định tất cả những điều thuộc danh từ đứng trước ‘도’.

아무 N도 Sử dụng khi phủ định tất cả những điều thuộc danh từ đứng trước ‘도’.

무슨 일 있어요? 기분이 나쁜 것 같아요. Có chuyện gì sao? Tâm trạng của cô có vẻ xấu. 어떤 차가…

V/A+ 지 않으면 안 돼요. Diễn tả một hành động hay trạng thái nào đó là chắc chắn cần xảy ra.

V/A+ 지 않으면 안 돼요. Diễn tả một hành động hay trạng thái nào đó là chắc chắn cần xảy ra.

우빈 씨가 승진한 거 알아요? Anh có biết việc anh Woobin được thăng chức không ạ? 네, 저는 벌써 축하…

아무 N이나/나 Diễn tả việc không đặc biệt kén chọn một điều gì đó, tất cả đều được.

아무 N이나/나 Diễn tả việc không đặc biệt kén chọn một điều gì đó, tất cả đều được.

취직을 축하해. 요즘 취직하기 어려운데. Chúc mừng cậu xin được việc. Dạo này xin việc khó lắm. 고마워. 내가 한턱낼게.…

N을/를 가지고 Diễn tả danh từ đứng trước là công cụ hoặc phương tiện cho một hành động nào đó.

N을/를 가지고 Diễn tả danh từ đứng trước là công cụ hoặc phương tiện cho một hành động nào đó.

나 퀴즈 대회에 나가서 1등 했어. Mình đã tham gia một cuộc thi giải câu đố và đạt giải nhất.…

N처럼 Sử dụng khi nói về điểm giống với danh từ đứng trước ‘처럼’.

N처럼 Sử dụng khi nói về điểm giống với danh từ đứng trước ‘처럼’.

축하해요. 돌잔치에 초대해 주셔서 감사드려요. Xin chúc mừng anh. Cảm ơn anh vì đã mời tôi đến bữa tiệc thôi…

V/A + 거나 Sử dụng khi chọn một trong số những nội dung ở vế trước và vế sau

V/A + 거나 Sử dụng khi chọn một trong số những nội dung ở vế trước và vế sau

올해 우리 아버지가 환갑이신데 어떻게 축하해 드려야 할지 고민이에요. Năm nay bố tôi tròn 60 mà tôi đang băn khoăn…