Month: May 2021

V+ 었/았/였다가 Diễn tả sau khi một hành động nào đó kết thúc thì một hành động khác xảy ra

V+ 었/았/였다가 Diễn tả sau khi một hành động nào đó kết thúc thì một hành động khác xảy ra

네, 고객님. 무엇을 도와드릴까요? Vâng, thưa quý khách. Tôi có thể giúp gì cho quý khách ạ? 제 노트북 화면이…

V+어/아/여야겠어요. Người nói nghĩ rằng một việc nào đó là rất cần thiết để đạt được một mục đích nào đó

V+어/아/여야겠어요. Người nói nghĩ rằng một việc nào đó là rất cần thiết để đạt được một mục đích nào đó

이거 새로 산 코트예요? Đây là áo choàng mà anh mới mua ạ? 네, 어때요? Vâng, cô thấy thế nào…

얼마나 V/A+ 는/은/ㄴ지 몰라요. Nhấn mạnh một tình huống nào đó.

얼마나 V/A+ 는/은/ㄴ지 몰라요. Nhấn mạnh một tình huống nào đó.

커피 한잔할래요? Cô có muốn uống một tách cà phê không? 잠깐만요. 이것만 하고요. 지금 인터넷으로 장을 보고 있어요. Xin…

N이라서/라서 Diễn tả tình huống ở vế trước là nguyên nhân/lí do cho hành động/tình huống ở vế sau.

N이라서/라서 Diễn tả tình huống ở vế trước là nguyên nhân/lí do cho hành động/tình huống ở vế sau.

여보세요? 환불을 받고 싶어서 전화했는데요. 주문 번호는 1786321입니다. Alo. Tôi muốn trả hàng nên gọi điện ạ. Mã đơn hàng…

N 만에 Diễn tả khoảng thời gian sau khi một việc nào đó diễn ra hoặc đến khi việc đó diễn ra.

N 만에 Diễn tả khoảng thời gian sau khi một việc nào đó diễn ra hoặc đến khi việc đó diễn ra.

왜 그래? 무슨 일 있어? Cậu sao vậy? Có chuyện gì sao? 인터넷으로 주문을 하려고 하는데 아이디랑 비밀번호가 기억이 안…

N에 비해서 Diễn tả danh từ đứng trước là đối tượng của việc so sánh.

N에 비해서 Diễn tả danh từ đứng trước là đối tượng của việc so sánh.

노트북 새로 샀어? 처음 보는 거 같은데. Cậu mới mua máy tính xách tay à? Đây là lần đầu mình…

N으로/로⁵ 바꾸다/갈아입다/갈아타다 Diễn tả sự vật, sự việc đã biến đổi hoặc được đổi bằng một sự vật sự việc khác.

N으로/로⁵ 바꾸다/갈아입다/갈아타다 Diễn tả sự vật, sự việc đã biến đổi hoặc được đổi bằng một sự vật sự việc khác.

고객센터입니다. 무엇을 도와드릴까요? Trung tâm chăm sóc khách hàng xin nghe ạ. Tôi có thể giúp gì cho cô ạ?…

N에다가 Diễn tả việc cái/thứ khác được thêm vào một không gian hay đối tượng nào đó.

N에다가 Diễn tả việc cái/thứ khác được thêm vào một không gian hay đối tượng nào đó.

여보세요? 택배인데요. 지금 집에 안 계세요? A lô, tôi đến giao hàng ạ. Bây giờ cô không có ở nhà…

V+ 어/아/여 가지고² Diễn tả động tác ở vế trước và vế sau có liên quan mật thiết và được liên kết theo thứ tự thời gian.

V+ 어/아/여 가지고² Diễn tả động tác ở vế trước và vế sau có liên quan mật thiết và được liên kết theo thứ tự thời gian.

어제 집들이는 잘 했어? Hôm qua tiệc tân gia có vui không? 응, 그런데 내가 음식을 하나 잘못 만들었어. Ừ,…

V+ 지 그래요? Đưa ra lời khuyên hoặc đề nghị một việc mà người nghe đang không thực hiện

V+ 지 그래요? Đưa ra lời khuyên hoặc đề nghị một việc mà người nghe đang không thực hiện

기분이 안 좋은 것 같아요. 무슨 일 있어요? Hình như tâm trạng cô không được tốt. Có chuyện gì sao…