Month: March 2021

V+ 을/ㄹ 수 있다 diễn tả việc có năng lực làm một việc nào đó hoặc một sự việc nào đó có khả năng xảy ra
서연 씨, 오랜만이에요. 혹시 흐엉 씨 전화번호를 알아요? Cô Seo Yeon, lâu ngày quá. Không biết cô có biết số…

N한테 hình thức khẩu ngữ của ‘에게’
혹시 흐엉 씨 전화번호를 알아요? Cô có biết số điện thoại của cô Hương không? 아니요, 몰라요. Không, tôi không…

N 아니에요? người nói muốn xác nhận với người nghe xem điều mình biết hoặc dự đoán có phải sự thật hay không
(전화로) 피자 하나 주문하고 싶어요. (bằng điện thoại) Tôi muốn gọi một cái pizza. 네? 어디에 전화하셨어요? Sao? Anh đã…

V/A + 으면/면 chỉ vế trước là điều kiện hoặc là giả định của vế sau
콘서트는 어땠어요? Cô thấy buổi biểu diễn thế nào? 정말 재미있었어요. Thật sự rất thú vị. 사인도 받으셨어요? Cô có…

V+ 기 전에 Diễn tả một sự việc xảy ra trước khi một sự việc nào đó xảy ra
저 가수 노래를 다 알아요? Cô biết hết các bài hát của ca sĩ kia à? 네, 콘서트에 오기 전에…

V/A + 지요? Người nói muốn xác nhận lại với người nghe một sự thật chắc chắn mà bản thân đã biết
저 가수 노래 정말 잘하지요? Ca sĩ kia hát hay thật đúng không? 네, 정말 잘하는군요. 이번 신곡이 참 좋아요.…

N 전에 Một sự việc xảy ra trước thời điểm được nói đến ở danh từ đứng trước
오래 기다렸어요? Cô đợi có lâu không? 아니요, 저도 10분 전에 왔어요. Không, tôi cũng tới cách đây 10 phút.…

V/A+(으)니까 V+(으)세요. Nội dung ở vế trước là lí do cho nội dung mệnh lệnh ở vế sau
지금 어디예요? Bây giờ anh đang ở đâu vậy? 거의 다 왔어요. Tôi đến nơi rồi. 공연이 곧 시작되니까 빨리…

V/A +으니까/니까¹ V+ 읍시다/ㅂ시다. Nội dung ở vế trước là lí do cho nội dung cầu khiến ở vế sau
다음 달에 제가 좋아하는 가수가 콘서트를 해요. Tháng sau ca sĩ mà tôi yêu thích sẽ tổ chức biểu diễn.…

V+ 은/ㄴ 후에 Diễn tả một sự việc khác xảy ra sau một hành động nào đó
졸업한 후에 뭘 할 거예요? Sau khi tốt nghiệp anh sẽ làm gì? 글쎄요. 유양 씨는요? Cũng chưa biết. Còn…