Month: March 2021

N 후에 Diễn tả một sự việc xảy ra sau thời điểm được nói đến ở danh từ đứng trước
언제 고향에 돌아갈 거예요? Khi nào cô sẽ đi về quê? 일주일 후에 갈 거예요. Một tuần sau tôi sẽ…

V+ 어서/아서/여서² Diễn tả hành động theo thứ tự thời gian
한국어 시험 공부 많이 했어요? Anh đã ôn thi tiếng Hàn được nhiều chưa? 아니요, 많이 못 했어요. Chưa, tôi…
V/A + 지 않아요? Xác nhận lại thông tin hoặc sự việc mà bản thân đã biết với người nghe
이사할 집은 구했어요? Anh đã tìm được nhà sẽ chuyển chưa? 네, 구했어요. 학교 근처예요. Vâng, tôi đã tìm rồi.…
V+ 고² Diễn tả hai hoặc nhiều hành động được diễn ra theo thứ tự thời gian
내일 한국어 수업이 끝나고 같이 점심 먹읍시다. Ngày mai chúng ta cùng ăn trưa sau khi buổi học kết thúc…

V/A + 어서/아서/여서¹ Nội dung ở vế trước là nguyên nhân, lí do cho nội dung ở vế sau
유학 생활은 어때요? Cuộc sống du học thế nào ạ? 혼자 살아서 좀 외로워요. Vì sống một mình nên tôi…

V/A+ 고¹ liệt kê hai hoặc nhiều hành động, trạng thái
어제 집들이 재미있었어요? Buổi tân gia hôm qua có thú vị không? 네, 친구 집도 구경하고 맛있는 음식도 먹었어요. Có…

V/A + 을까요/ㄹ까요?³ Dùng khi người nói vừa đưa ra dự đoán vừa đặt câu hỏi
오늘 집들이에 초대한 친구들이 다 올까요? Những người bạn đã mời đến buổi tân gia hôm nay liệu có đến…

V/A + 을/ㄹ 거예요.² Đưa ra một dự đoán nào đó
친구 집들이에 초대를 받았어요. 무슨 선물을 살까요? Tôi được mời đến tân gia nhà bạn. Nên mua món quà gì…

V/A + 지만 diễn tả nội dung ở vế sau trái ngược với nội dung ở vế trước
이번 주말에 집들이를 할 거예요. 무슨 음식을 준비할까요? Cuối tuần này tôi sẽ làm tân gia. Tôi nên chuẩn bị…

제가 V+ 을게요/ㄹ게요. Chỉ ý chí hoặc lời hứa của người nói về một việc nào đó trong tương lai
집 정리는 다 했어요? Việc sắp xếp nhà cửa cô đã làm xong hết chưa? 네, 다 했어요. 이번 주…