Month: March 2021

V+ 었는데/았는데/였는데 giải thích thêm ở vế sau về nội dung liên quan đến hành động đã được hoàn thành ở vế trước

V+ 었는데/았는데/였는데 giải thích thêm ở vế sau về nội dung liên quan đến hành động đã được hoàn thành ở vế trước

무엇을 찾아요? Cô tìm gì vậy? 귀걸이가 떨어졌는데 안 보여요. Hoa tai bị rơi mà tôi không thấy đâu cả.…

V+ 는데 giải thích thêm ở vế sau về nội dung có liên quan đến hành động của vế trước

V+ 는데 giải thích thêm ở vế sau về nội dung có liên quan đến hành động của vế trước

강아지가 참 귀엽군요. 언제부터 키웠어요? Con cún dễ thương quá! Cô nuôi từ khi nào vậy? 몇 년 전에 제가…

V/A + 었/았/였을 때 sự việc ở vế sau diễn ra ở thời điểm sự việc ở vế trước được hoàn thành

V/A + 었/았/였을 때 sự việc ở vế sau diễn ra ở thời điểm sự việc ở vế trước được hoàn thành

이건 무슨 사진이에요? Cái này là hình gì vậy ạ? 프랑스에 여행을 갔을 때 찍은 사진이에요. Là bức hình chụp…

V/A + 을/ㄹ 때 Sự việc ở vế sau xảy ra cùng thời gian với sự việc ở vế trước

V/A + 을/ㄹ 때 Sự việc ở vế sau xảy ra cùng thời gian với sự việc ở vế trước

그건 무슨 편지예요? Đó là thư gì vậy ạ? 제가 미국으로 유학을 가기 전에 남자 친구가 저에게 쓴 편지예요. Là…

N인데¹ giới thiệu hoặc đưa thông tin về danh từ ở vế trước, giải thích thêm nội dung có liên quan đến danh từ đó ở vế sau.

그 티셔츠 새로 샀어요? 처음 봐요. Cái áo thun đó cô mới mua à? Đây là lần đầu tiên tôi…

안 V+ 으려고/려고 해요. Chủ ngữ ngôi thứ nhất không định thực hiện một hành động nào đó

안 V+ 으려고/려고 해요. Chủ ngữ ngôi thứ nhất không định thực hiện một hành động nào đó

흐엉 씨도 이번 여행 같이 가지요? Cô Hương cũng đi du lịch lần này đúng không ạ? 글쎄요. 저는 안…

V+ 으려고/려고 해요. Chủ ngữ ngôi thứ nhất định thực hiện một hành động nào đó

V+ 으려고/려고 해요. Chủ ngữ ngôi thứ nhất định thực hiện một hành động nào đó

이번 연휴에 흐엉 씨랑 여행을 갈 거예요. 같이 가시겠어요? Vào dịp nghỉ lễ này tôi sẽ đi du lịch cùng…

V+ 으실래요/실래요?² Hỏi ý kiến của đối phương về một hành động nào đó

V+ 으실래요/실래요?² Hỏi ý kiến của đối phương về một hành động nào đó

우리 내일 오후에 출발하지요? 저는 회사에서 일을 끝내고 갈게요. Ngày mai chúng ta xuất phát vào buổi chiều phải không…

같이 V+ 을래요/ㄹ래요? Hỏi ý của người nghe về việc cùng nhau thực hiện một hành động nào đó

같이 V+ 을래요/ㄹ래요? Hỏi ý của người nghe về việc cùng nhau thực hiện một hành động nào đó

연휴 때 계획이 있어요? Vào dịp nghỉ lễ anh có kế hoạch gì không? 여행을 가고 싶지만 같이 갈 사람이…

V/A + 네요. Truyền tải đến người nghe cảm nhận hoặc sự thật nào đó mới biết được ở thời điểm nói

V/A + 네요. Truyền tải đến người nghe cảm nhận hoặc sự thật nào đó mới biết được ở thời điểm nói

여름 방학이 언제예요? Kì nghỉ hè là khi nào vậy ạ? 6월 15일부터 8월 29일까지예요. Từ ngày 15 tháng 6…