Ngữ pháp tiếng Hàn Sơ cấp

N이/가 몇 N 있어요? Hỏi về số lượng ‘mấy’

N이/가 몇 N 있어요? Hỏi về số lượng ‘mấy’

사무실에 직원이 몇 명 있어요? Ở văn phòng có bao nhiêu nhân viên? 스무 명 있어요. Có hai mươi người.…

N에 N이/가 한(두, 세…) N 있어요. Danh từ chỉ đơn vị và hệ số đếm

N에 N이/가 한(두, 세…) N 있어요. Danh từ chỉ đơn vị và hệ số đếm

사무실에 책상이 많아요? Ở văn phòng có nhiều bàn làm việc không? 네, 많아요. 사무실에 책상이 스무 개 있어요. Vâng,…

N은/는 N 앞(옆, 안, 위…)에 있어요/없어요. Diễn đạt vị trí

N은/는 N 앞(옆, 안, 위…)에 있어요/없어요. Diễn đạt vị trí

사무실에 복사기가 있어요? Trong văn phòng có máy photocopy không? 네, 있어요. Vâng, có. 복사기가 어디에 있어요? Máy photocopy nằm…

N하고¹ N liệt kê danh từ

N하고¹ N liệt kê danh từ

회사에 휴게실이 있어요? Trong công ty có phòng nghỉ ngơi không? 네, 있어요. Vâng, có. 휴게실이 어디에 있어요? Phòng nghỉ…

N은/는 N에 있어요. Chỉ danh từ đứng trước là chủ đề của câu

N은/는 N에 있어요. Chỉ danh từ đứng trước là chủ đề của câu

엘리베이터는 어디에 있어요? Thang máy ở đâu vậy ạ? 엘리베이터는 저쪽에 있어요. Thang máy ở phía kia. 회사에 엘리베이터가 많아요?…

N이/가 어디에 있어요? Hỏi vị trí của danh từ

N이/가 어디에 있어요? Hỏi vị trí của danh từ

회사가 어디에 있어요? Công ty nằm ở đâu vậy ạ? 여의도에 있어요. Ở Yeouido ạ. 회사가 커요? Công ty có…

Trợ từ 에¹ (N에 N이/가 없어요)

Trợ từ 에¹ (N에 N이/가 없어요)

집에 베란다가 있어요? Nhà bạn có ban công không? 네, 있어요. Vâng, có ạ. 베란다에 의자가 있어요? Ở ban công…

Trợ từ 에 chỉ vị trí hoặc sự tồn tại của người, sự vật – N에 N이/가 있어요?

Trợ từ 에 chỉ vị trí hoặc sự tồn tại của người, sự vật – N에 N이/가 있어요?

집에 애완동물이 있어요? Trong nhà có thú cưng không? 네, 고양이가 있어요. Có, có mèo ạ. 고양이가 어때요? Con mèo…

Trợ từ 에¹ chỉ vị trí hoặc sự tồn tại của người, sự vật – N에¹ N이/가 있어요

Trợ từ 에¹ chỉ vị trí hoặc sự tồn tại của người, sự vật – N에¹ N이/가 있어요

저기가 유양 씨의 방이에요? Đằng kia là phòng của cô Yuyang à? 네, 제 방이에요. Vâng, đó là phòng của…

어요/아요 đuôi câu kính trọng đối phương và ở hình thức thân mật – N이/가 V/A어요/아요

어요/아요 đuôi câu kính trọng đối phương và ở hình thức thân mật – N이/가 V/A어요/아요

여기가 우리 아파트예요. Đây là chung cư của tôi. 저것이 뭐예요? Cái kia là gì vậy? 헬스클럽이에요. 헬스클럽이 아주 넓어요.…