Ngữ pháp tiếng Hàn Sơ cấp

V읍시다/ㅂ시다. người nói đề nghị người nghe cùng thực hiện một hành động nào đó
점심에 무엇을 먹을까요? Trưa nay chúng ta ăn gì đây nhỉ? 오랜만에 중국 음식을 먹읍시다. Lâu rồi chúng ta ăn…

어디에서(언제, 무슨,…) N을/를 V+을까요/ㄹ까요? Đề nghị người nghe cùng thực hiện một hành động nào đó
어디에서 식사를 할까요? Chúng ta nên ăn ở đâu nhỉ? 지하철역 앞에 분식집이 있어요. 거기는 어때요? Ở trước bến tàu…

V+을까요/ㄹ까요?¹ người nói đề nghị người nghe cùng thực hiện một hành động
벌써 7시예요. 약속이 있어요? Đã 7 giờ rồi. Cô có hẹn không? 아니요, 약속이 없어요. Không, tôi không có hẹn.…

N까지² chỉ thời gian phải kết thúc một hành động, giới hạn của một phạm vi
회사가 어디에 있어요? Công ty ở đâu vậy? 시내에 있어요. 광화문 역에서 가까워요. Ở trong thành phố. Gần ga Kwanghwamun.…

N까지¹ chỉ sự kết thúc của một phạm vi nào đó
오늘은 몇 시까지 수업이 있어요? Hôm nay bạn có lớp học đến mấy giờ? 오후 4시까지 수업이 있어요. Tôi có…

N부터¹ chỉ thời điểm bắt đầu của một phạm vi
내일 학교에 가요? Ngày mai bạn có đi học không? 네, 가요. 9시부터 수업이 있어요. Vâng, tôi có đi. Có…

Trợ từ 에³ – Thể hiện đích đến hoặc là hướng diễn tiến của hành động
어디에 가요? Cô đi đâu vậy? 수영장에 가요. Tôi đi đến bể bơi. 날마다 수영을 해요? Cô bơi mỗi ngày…

N에² chỉ thời gian diễn ra một hành động hay trạng thái
저녁에 무엇을 해요? Cô thường làm gì vào buổi tối? 식사를 해요. 그리고 TV를 봐요. Tôi ăn cơm. Và xem…

N시 N분 Chỉ thị giờ và phút trong tiếng Hàn
지금 몇 시예요? Bây giờ là mấy giờ? 오전 열 시 삼십 분이에요. Bây giờ là mười giờ ba mươi…

안 V/A어요/아요/여요. Phủ định dạng ngắn của ‘V/A지 않아요’
집에서 보통 무엇을 해요? Ở nhà thông thường cô làm gì? 저는 음악을 자주 들어요. Tôi thường nghe nhạc. 클래식…