Month: October 2021

V/A+ 어/아/여서야 어디 V/A+ 겠어요?

V/A+ 어/아/여서야 어디 V/A+ 겠어요?

흐엉 씨, 프레젠테이션 자료는 다 준비했어요? Hương, cô đã chuẩn bị xong tài liệu thuyết trình chưa? 네, 여기 있어요.…

V+ 는 바람에 Tình huống ở phía trước trở thành nguyên nhân và ảnh hưởng đến kết quả ở phía sau

V+ 는 바람에 Tình huống ở phía trước trở thành nguyên nhân và ảnh hưởng đến kết quả ở phía sau

출근 첫날이라서 그런지 긴장이 돼요. 어제 잠도 제대로 못 잤어요. Chắc vì là ngày đầu tiên đi làm nên tôi…

V+ 다가는

V+ 다가는

여보, 애가 우는데 그냥 가면 어떡해요? Mình ơi, con khóc vậy nếu cứ đi thì phải làm sao? 울 때마다…

V+ 는/ㄴ다니까, A+ 다니까

V+ 는/ㄴ다니까, A+ 다니까

요즘 영어를 배우는 아이들이 많다던데 우리 아이에게도 영어를 가르칠까요? Nghe nói là dạo này có nhiều đứa trẻ học tiếng…

N치고 Thể hiện nội dung của vế sau mang tính ngoại lệ

N치고 Thể hiện nội dung của vế sau mang tính ngoại lệ

선생님, 저희 아이가 요즘 유치원에서 어떻게 지내나요? Thưa cô, dạo này ở trường mẫu giáo bé trải qua như thế…

V+는/ㄴ다거나 V+는/ㄴ다거나 하다, A+다거나 A+다거나 하다

V+는/ㄴ다거나 V+는/ㄴ다거나 하다, A+다거나 A+다거나 하다

오늘도 결석했어? Hôm nay cậu lại vắng mặt à? 응, 요새 아침에 도저히 못 일어나겠어. 지금도 잠이 안 깨. Ừ,…

N에 따르면

N에 따르면

여보, 우리 아파트 1층에 있는 어린이집에서 자리가 생겼다고 연락이 왔어요. Mình à, nhà trẻ ở tầng 1 chung cư chúng…

V/A+ 는/은/ㄴ 경우에 Thể hiện tình huống hay điều kiện được đặt ra

V/A+ 는/은/ㄴ 경우에 Thể hiện tình huống hay điều kiện được đặt ra

양육 수당에 대해 문의할 것이 있는데요. Tôi có điều muốn hỏi về tiền trợ cấp nuôi dưỡng ạ. 네, 무엇이…

V/A+ 는/은/ㄴ 만큼(이유) Thể hiện kết quả nào đó ở vế sau dựa trên căn cứ vế trước.

V/A+ 는/은/ㄴ 만큼(이유) Thể hiện kết quả nào đó ở vế sau dựa trên căn cứ vế trước.

아내가 복직하면 아기는 어디에 맡겨? Nếu vợ đi làm trở lại thì anh gửi đứa bé ở đâu. 내가 육아…

V/A+ 다가도

V/A+ 다가도

유양 씨, 발표 잘했어요? Yu Yang, cậu báo cáo tốt chứ? 아니요. 잘 못했어요. 이번에도 교수님께 지적을 받았어요. Không. Không…