Month: August 2021

N 대신에 Thay thế danh từ phía trước bằng danh từ phía sau
이번 주 토요일에 별일 없지? 나 대신에 아르바이트 좀 해 줘. Thứ 7 tuần này cậu không có việc gì…

V+ 는데요², A+ 은/ㄴ데요.²(거절) Từ chối đề nghị của đối phương một cách nhẹ nhàng
저, 이번 주 토요일에 하루 쉴 수 있을까요? Tôi có thể nghỉ một ngày vào thứ 7 tuần này được…

V+ 을/ㄹ 만하다 Dù làm hành vi nào đó cũng được hoặc có giá trị để làm.
아르바이트 구했어? Cậu đã tìm được việc làm thêm chưa? 아니, 아직 못 구했어. 이번 달까지 구해야 하는데 걱정이야. Chưa,…

N에서 왔다 N에서 왔다 Sử dụng để nói nơi xuất thân.
저, 아르바이트 면접 때문에 왔는데요. Tôi, vì phỏng vấn làm thêm nên đã đến ạ. 한국어 실력이 정말 좋은데 어느…

N이나/나 N 같은 N Liệt kê ra các ví dụ
질문이 있는데 한국 대학생들은 어디에서 아르바이트를 해? Tớ có câu hỏi này, sinh viên Hàn Quốc đi làm thêm ở…

V/A+ 지요. Xác nhận lại sự thật hoặc đồng ý với ý kiến của đối phương
심리학 수업 발표 때문에 조모임을 해야 하는데 내일 시간 있어? Vì bài báo cáo của tiết tâm lý học mà…
V+ 느라고 Vế trước trở thành nguyên nhân hay lý do của vế sau
새 핸드폰이 아주 예쁘네요. Điện thoại mới rất đẹp đó. 사진도 잘 찍혀서 좋아요. Chụp ảnh cũng rất đẹp nữa…
V+ 는/ㄴ다고 하던데, A+ 다고 하던데
이 핸드폰이 어때요? 마음에 드세요? Cái điện thoại này thế nào ạ? Cô có hài lòng không? 네, 그런데 이…
V/A + 겠군요. Dự đoán tình huống nào đó được khởi đầu từ điều mà sau khi nghe đối phương nói
어서 오세요. Xin mời vào. 핸드폰을 사려고 왔는데 신제품 좀 보여 주세요. Tôi đến để mua điện thoại, anh cho…
V/A+ 고 해서 Nội dung ở vế trước là một trong những lý do của hành vi ở vế sau
핸드폰을 바꾸려고 하는데 어떤 제품이 좋을까요? Tôi định đổi điện thoại nhưng mà sản phẩm nào thì tốt nhỉ? 이왕이면…