Month: August 2021

V/A+ 는단/ㄴ단/단 말이에요. Biểu hiện tính thích đáng về ý kiến của bản thân một cách chắc chắn.
혼자 지하철 타기가 어려웠지? Việc đi tàu điện ngầm một mình khó lắm phải không? 괜찮았어. 근데 한국에서 젊은이들은 노약자석에…

V/A + 어야/아야/여야겠네요. Đề nghị một cách khéo léo về việc mà người khác sẽ phải làm.
어, 열차가 왜 안 서지? 저, 죄송한데 이 열차 왜 그냥 지나가요? Ơ, tại sao tàu không dừng lại nhỉ?…

V+ 기 쉽다(어렵다) Chỉ khả năng xảy ra việc nào đó là nhiều hoặc ít.
V+ 기 쉽다(어렵다) Được gắn vào thân động từ hành động để chỉ khả năng xảy ra việc nào đó…

V+ 어/아/여 버리다 Chỉ hành động đã kết thúc hoàn toàn và không có gì còn lại.
여보세요? 나 다니엘인데, 아무래도 제시간에 못 갈 것 같아. Alo? Tôi là Daniel đây, dù sao đi nữa thì có…

V+ 으려던/려던 참이다 Đang định làm hành động nào đó thì ngẫu nhiên việc liên quan đến điều đó xảy ra.
미안, 많이 늦었지? 벌써 결혼식 시작했어? Xin lỗi nhé, tớ đến trễ quá phải không? Mới đó mà lễ cưới…

N 덕분에 Chỉ ra rằng với sự giúp đỡ đã dẫn đến kết quả tích cực.
어? 신랑, 신부 왔다! Ơ? Cô dâu, chú rễ đến kìa! 오래 기다리게 해서 미안해. 식사는 맛있게 했어? Tớ xin…

V+ 어/아/여 가다 Chỉ hành vi nào đó đang được tiếp tục hướng tới trạng thái cuối cùng.
여기 내 청첩장이야. 와서 축하해 줘. Đây là thiệp cưới của tớ. Hãy đến chúc mừng nhé. 결혼식이 한 달밖에…

V+ 으래요/래요. Truyền tải nội dung được ra lệnh hay chỉ thị đã nghe từ người khác.
조금 전에 봤던 결혼식장 어땠어? Nhà hàng tiệc cưới đã xem lúc nãy anh thấy thế nào? 밝고 화려해서 좋더라.…

V+ 어/아/여 줄래요? Hỏi xem người nghe có thể làm hành vi nào đó để giúp người nói hay chủ thể thứ 3 không.
와, 이 식당 고급스럽다. 웬일로 이런 데를 데려왔어? Woa, nhà hàng này cao cấp thật. Có chuyện gì mà dẫn…

N이라고/라고 하다²(지칭) Chỉ ra đối tượng nào đó hoặc nói tên bản thân ở tình huống mang tính trang trọng.
처음 뵙겠습니다. 김우빈이라고 합니다. Rất hân hạnh lần đầu được gặp mặt. Cháu được gọi là Kim Woo Bin ạ.…