Month: April 2021

A+ 다. Cách nói trống không (ngang hàng, xuồng xã hay hạ thấp) của câu trần thuật ‘A+ 습니다/ㅂ니다.’

A+ 다. Cách nói trống không (ngang hàng, xuồng xã hay hạ thấp) của câu trần thuật ‘A+ 습니다/ㅂ니다.’

창밖을 좀 봐. 하늘이 정말 뿌옇다. Cậu nhìn ra ngoài cửa sổ xem. Bầu trời thật đục quá! 미세 먼지가…

V+ 지 마. Cách nói trống không (ngang hàng, xuồng xã hay hạ thấp) của ‘V+ 지 마세요.’.

V+ 지 마. Cách nói trống không (ngang hàng, xuồng xã hay hạ thấp) của ‘V+ 지 마세요.’.

나 커피를 한 잔 마시고 올게. Mình uống một li cà phê rồi sẽ quay lại. 조금 전에도 마셨는데 커피를…

V+ 지 말자. Cách nói trống không (ngang hàng, xuồng xã hay hạ thấp) của câu cầu khiến ‘V+ 지 맙시다.’.

V+ 지 말자. Cách nói trống không (ngang hàng, xuồng xã hay hạ thấp) của câu cầu khiến ‘V+ 지 맙시다.’.

발표 준비 다 했어? Cậu đã chuẩn bị phát biểu xong chưa? 자료 정리는 다 했어. 이제 발표할 때 사용할…

V+ 어/아/여. Cách nói trống không (ngang hàng, xuồng xã hay hạ thấp) của câu mệnh lệnh ‘V+ 어요/아요/여요.’.

V+ 어/아/여. Cách nói trống không (ngang hàng, xuồng xã hay hạ thấp) của câu mệnh lệnh ‘V+ 어요/아요/여요.’.

시험이 끝났으니까 오늘 우리 집에 놀러 와. Vì thi xong rồi nên hôm nay hãy đến nhà mình chơi! 나…

V+ 을/ㄹ 거야. Cách nói trống không (ngang hàng, xuồng xã hay hạ thấp) của câu trần thuật ‘V+ 을/ㄹ 거예요.’.

V+ 을/ㄹ 거야. Cách nói trống không (ngang hàng, xuồng xã hay hạ thấp) của câu trần thuật ‘V+ 을/ㄹ 거예요.’.

수강 신청 다 했어? Cậu đã đăng ký môn học hết chưa? 응, 어제 다 했어. 너는? Rồi, hôm qua…

V+ 을/ㄹ 거야? Cách nói trống không (ngang hàng, xuồng xã hoặc hạ thấp) của câu nghi vấn ‘V+ 을/ㄹ 거예요?’.

V+ 을/ㄹ 거야? Cách nói trống không (ngang hàng, xuồng xã hoặc hạ thấp) của câu nghi vấn ‘V+ 을/ㄹ 거예요?’.

넌 무슨 동아리에 들 거야? Cậu sẽ vào câu lạc bộ nào? 동아리? 생각해 본 적 없는데. Câu lạc bộ?…

V/A+ 었어/았어/였어? Cách nói trống không (ngang hàng, xuồng xã hay hạ thấp) của câu nghi vấn ‘V/A+ 었/았/였어요?’.

V/A+ 었어/았어/였어? Cách nói trống không (ngang hàng, xuồng xã hay hạ thấp) của câu nghi vấn ‘V/A+ 었/았/였어요?’.

우빈아, 진짜 오랜만이야. 방학 때 뭐 하고 지냈어? Woo Bin à, thật lâu ngày quá. Cậu đã làm gì vào…

V+ 자. Cách nói trống không (ngang hàng, xuồng xã hoặc hạ thấp) của câu cầu khiến ‘V+ 읍시다/ㅂ시다.’.

V+ 자. Cách nói trống không (ngang hàng, xuồng xã hoặc hạ thấp) của câu cầu khiến ‘V+ 읍시다/ㅂ시다.’.

우리 여기에서 같이 사진 한 장 찍자. Chúng ta chụp một tấm hình ở đây cùng nhau đi! 우리 회전목마…

V/A+ 었어/았어/였어. Cách nói trống không (ngang hàng, xuồng xã hay hạ thấp) của câu trần thuật ‘V/A+ 었/았/였어요.’.

V/A+ 었어/았어/였어. Cách nói trống không (ngang hàng, xuồng xã hay hạ thấp) của câu trần thuật ‘V/A+ 었/았/였어요.’.

방금 탄 놀이 기구 너무 재미있지 않아요? 어머, 그런데 괜찮아요? Trò chúng ta chơi lúc nãy thật thú vị quá…

N이야/야? Cách nói trống không của câu nghi vấn ‘N이에요/예요?’.

N이야/야? Cách nói trống không của câu nghi vấn ‘N이에요/예요?’.

여기 있는 사람들이 다 롤러코스터 타려고 기다리는 사람들이야? Những người ở đây đều là những người đợi để đi tàu…