Month: April 2021

V/A+ 었/았/였으면 좋겠어요. Diễn tả điều mà người nói mong đợi.

V/A+ 었/았/였으면 좋겠어요. Diễn tả điều mà người nói mong đợi.

이번에 문학상 받은 작가를 알아요? Anh có biết tác giả nhận giải thưởng văn học lần này không? 네, 알아요.…

V/A+ 을/ㄹ 때마다 Hành động hoặc trạng thái ở vế sau được diễn ra mỗi khi tình huống ở vế trước diễn ra.

V/A+ 을/ㄹ 때마다 Hành động hoặc trạng thái ở vế sau được diễn ra mỗi khi tình huống ở vế trước diễn ra.

이 소설 읽어 보셨어요? Anh đã đọc tiểu thuyết này chưa? 그럼요. 제가 제일 좋아하는 작가의 소설이에요. Tất nhiên rồi.…

N마다² Diễn tả ý nghĩa ‘tất cả mỗi người/thứ/việc, không thiếu thứ gì’.

N마다² Diễn tả ý nghĩa ‘tất cả mỗi người/thứ/việc, không thiếu thứ gì’.

우빈 씨는 책을 참 좋아하는 것 같아요. Có vẻ như anh Woo Bin rất thích sách. 저는 자기 전에 항상…

N마다¹ Diễn tả một việc nào đó được lặp đi lặp lại theo chu kì thời gian.

N마다¹ Diễn tả một việc nào đó được lặp đi lặp lại theo chu kì thời gian.

요즘 화제가 되고 있는 그 소설 알아요? Anh có biết tiểu thuyết đang trở thành chủ đề dạo này không?…

V+ (으)려고 하는데 Diễn tả kế hoạch hoặc ý định có mối liên quan đến vế trước.

V+ (으)려고 하는데 Diễn tả kế hoạch hoặc ý định có mối liên quan đến vế trước.

저 영화 봤어요? Anh đã xem bộ phim đó chưa? 아니요, 아직 못 봤어요. Chưa, tôi vẫn chưa xem được…

V+ 는 게 좋겠어요. Nói với người nghe rằng việc thực hiện một hành động nào đó có lẽ sẽ tốt hơn.

V+ 는 게 좋겠어요. Nói với người nghe rằng việc thực hiện một hành động nào đó có lẽ sẽ tốt hơn.

저기요, 저 좀 도와주시겠어요? Anh gì ơi, anh có thể giúp tôi một chút được không ạ? 무엇을 도와 드릴까요?…

V+는 게 어때요? Đưa ra một đề nghị hoặc lời khuyên cho đối phương một cách nhẹ nhàng.

V+는 게 어때요? Đưa ra một đề nghị hoặc lời khuyên cho đối phương một cách nhẹ nhàng.

(전화로) 나올 준비 다 했어요? (Qua điện thoại) Cô đã chuẩn bị xong để đến chưa? 아니요, 이제 준비하려고요. Chưa…

V+ 을래/ㄹ래? Hỏi ý kiến của đối phương, là cách nói trống không (ngang hàng hay hạ thấp) chủ yếu dùng trong mối quan hệ gần gũi thân thiết.

V+ 을래/ㄹ래? Hỏi ý kiến của đối phương, là cách nói trống không (ngang hàng hay hạ thấp) chủ yếu dùng trong mối quan hệ gần gũi thân thiết.

지금 놀이터에 나가? 오늘 햇빛이 강하니까 모자 쓰고 나가. Bây giờ con ra công viên ư? Hôm nay nắng to…

V/A + 겠다. Nói về điều mà người nói vừa dự đoán tại chỗ, đây là cách nói trống không

V/A + 겠다. Nói về điều mà người nói vừa dự đoán tại chỗ, đây là cách nói trống không

혹시 아침에 일기 예보 봤어? Không biết sáng nay cậu đã xem dự báo thời tiết chưa? 아니, 못 봤는데.…

V/A+ 는구나/구나. Cách nói trống không (ngang hàng, xuồng xã thân mật hay hạ thấp) của ‘V/A+ 는군요/군요.’

V/A+ 는구나/구나. Cách nói trống không (ngang hàng, xuồng xã thân mật hay hạ thấp) của ‘V/A+ 는군요/군요.’

내일 뭐 할 거야? Ngày mai cậu sẽ làm gì? 내일 회사 동료들이랑 설악산에 놀러 가기로 했어. Ngày mai tớ…