Month: February 2021

V+ 지 맙시다. Hình thức phủ định của ‘V+ 읍시다/ㅂ시다.’
공항까지 버스로 갈까요? Chúng ta đi đến sân bay bằng xe buýt nhé? 아니요, 버스로 가지 맙시다. Không, chúng ta…

V+ 지 못해요. không có khả năng hoặc không thể làm một việc nào đó
운전을 해요? Cô có lái xe không? 아니요, 저는 운전을 하지 못해요. Không, tôi không thể lái xe. 그럼 어떻게…

N으로/로² chỉ danh từ đứng trước nó là phương tiện giao thông
서두릅시다. 시간이 별로 없어요. Nhanh lên nào! Chúng ta không có nhiều thời gian lắm đâu. 택시로 갈까요? Chúng ta…
N으로/로¹ 가다(오다) chỉ phương hướng hoặc điểm đến của một hành động di chuyển
(택시에서) 서울역으로 갑시다. 얼마나 걸려요? (trong taxi) Hãy đi đến ga Seoul ạ! Mất khoảng bao lâu ạ? 30분쯤 걸려요.…

N에서² N까지³ chỉ địa điểm xuất phát và điểm đến
집에서 회사까지 얼마나 걸려요? Từ nhà đến công ty mất bao lâu? 50분쯤 걸려요. Mất khoảng 50 phút. 지하철을 타요?…

N이나/나¹ Trong số các đối tượng được liệt kê thì chỉ một đối tượng được lựa chọn
오늘은 초밥을 먹을까요? Hôm nay chúng ta ăn sushi nhé? 저는 생선을 안 좋아해요. Tôi không thích cá. 그럼 돈가스나…

V으세요/세요. đưa ra mệnh lệnh hoặc lời khuyên đối với đối tượng cần kính trọng
여기요. Anh/chị ơi! 네, 손님. 뭘 드릴까요? Vâng, quý khách dùng gì ạ? 여기 돼지갈비 2인분하고 냉면 주세요. Hãy cho…

N이랑/랑¹ liệt kê danh từ
이 식당은 무엇이 맛있어요? Quán này có món gì ngon vậy? 돼지갈비랑 냉면이 맛있어요. Sườn heo và mì lạnh rất…

V읍시다/ㅂ시다. người nói đề nghị người nghe cùng thực hiện một hành động nào đó
점심에 무엇을 먹을까요? Trưa nay chúng ta ăn gì đây nhỉ? 오랜만에 중국 음식을 먹읍시다. Lâu rồi chúng ta ăn…

어디에서(언제, 무슨,…) N을/를 V+을까요/ㄹ까요? Đề nghị người nghe cùng thực hiện một hành động nào đó
어디에서 식사를 할까요? Chúng ta nên ăn ở đâu nhỉ? 지하철역 앞에 분식집이 있어요. 거기는 어때요? Ở trước bến tàu…