Ngữ pháp tiếng Hàn Trung cấp

V/A+ 는데/은데/ㄴ데 V+(으)세요. Giải thích tình hình đồng thời đưa ra mệnh lệnh

V/A+ 는데/은데/ㄴ데 V+(으)세요. Giải thích tình hình đồng thời đưa ra mệnh lệnh

다 입으셨어요? 나와 보세요. 정말 잘 어울리네요. Cô đã mặc xong chưa? Cô hãy thử ra ngoài xem! Thật sự…

V+ 어/아/여 봐도 돼요? Sử dụng khi xin phép thực hiện một việc gì đó.

V+ 어/아/여 봐도 돼요? Sử dụng khi xin phép thực hiện một việc gì đó.

이 원피스 예쁘네요. 다른 색도 있어요? Cái váy này đẹp quá! Có màu khác không ạ? 하늘색하고 노란색이 있어요. Có…

V+ 어/아/여 보세요. Sử dụng khi khuyên đối phương thử làm một việc nào đó.

V+ 어/아/여 보세요. Sử dụng khi khuyên đối phương thử làm một việc nào đó.

잘 고르셨네요. 어제 들어온 신상품이에요. Cô chọn đẹp quá! Đây là sản phẩm mới về hôm qua đấy ạ. 이거…

무슨 N을/를(어떤 N을/를, 언제…) ___는데요? Hỏi một cách nhẹ nhàng và chờ đợi phản ứng của đối phương.

무슨 N을/를(어떤 N을/를, 언제…) ___는데요? Hỏi một cách nhẹ nhàng và chờ đợi phản ứng của đối phương.

넥타이 좀 보여 주세요. 선물할 거예요. Hãy cho tôi xem cà vạt với ạ! Tôi sẽ tặng quà ạ. 선물…

V+ (으)려고 하는데요. Diễn tả ý định hoặc kế hoạch của người nói đồng thời chờ đợi phản ứng của người nghe.

V+ (으)려고 하는데요. Diễn tả ý định hoặc kế hoạch của người nói đồng thời chờ đợi phản ứng của người nghe.

어서 오세요. 뭘 찾으세요? Xin mời vào. Cô tìm gì ạ? 남자 티셔츠를 하나 사려고 하는데요. Tôi muốn mua một…

V+ 어/아/여 볼까요? Sử dụng khi đưa ra đề nghị thử thực hiện một hành động nào đó.

V+ 어/아/여 볼까요? Sử dụng khi đưa ra đề nghị thử thực hiện một hành động nào đó.

우리 약속 날짜를 좀 미뤄도 돼요? Chúng ta dời ngày hẹn lại có được không ạ? 왜요? 무슨 급한 일이…

V+ 는 중이에요. Sử dụng khi diễn tả việc đang thực hiện một hành động nào đó.

V+ 는 중이에요. Sử dụng khi diễn tả việc đang thực hiện một hành động nào đó.

흐엉 씨, 지금 어디예요? 출발했어요? Cô Hương, bây giờ cô ở đâu vậy? Cô đã xuất phát chưa? 나가려고 준비하는…

V/A+ 어도/아도/여도 돼요. Sử dụng khi thể hiện sự cho phép.

V/A+ 어도/아도/여도 돼요. Sử dụng khi thể hiện sự cho phép.

미안하지만 이번 주 약속을 못 지킬 것 같아요. Xin lỗi anh, có lẽ tuần này tôi không thể giữ hẹn…

V+을/ㄹ 건데요. Thể hiện sự chờ đợi phản ứng của người nghe khi người nói nói về một kế hoạch nào đó.

V+을/ㄹ 건데요. Thể hiện sự chờ đợi phản ứng của người nghe khi người nói nói về một kế hoạch nào đó.

흐엉 씨, 토요일에 시간 있어요? Cô Hương, thứ bảy cô có thời gian không? 친구랑 쇼핑할 건데요. 왜요? Tôi sẽ…

못 V+는데요. Sử dụng khi không thể thực hiện một hành động nào đó

못 V+는데요. Sử dụng khi không thể thực hiện một hành động nào đó

우빈 씨, 이번 주 모임에 가시지요? Anh Woo Bin, anh đến cuộc gặp mặt tuần này chứ ạ? 아니요, 저는…