Ngữ pháp tiếng Hàn Trung cấp

V+ 게 되다 Diễn tả một kết quả nào đó đã xảy ra mà không liên quan đến ý chí của chủ ngữ.

V+ 게 되다 Diễn tả một kết quả nào đó đã xảy ra mà không liên quan đến ý chí của chủ ngữ.

이렇게 송별회를 해 줘서 고마워. Cảm ơn vì đã tổ chức tiệc chia tay như thế này cho mình. 네가…

V/A +어도/아도/여도 Diễn tả nội dung vế sau không phải là kết quả có thể dự đoán từ nội dung của vế trước.

V/A +어도/아도/여도 Diễn tả nội dung vế sau không phải là kết quả có thể dự đoán từ nội dung của vế trước.

지난 주말을 어떻게 보냈어요? Cuối tuần vừa rồi anh đã làm gì vậy? 초등학교 동창회에 가서 친구들을 만났어요. Tôi đã…

V/A+ 는/은/ㄴ 거 아니에요? Hỏi người nghe nội dung mà mình suy nghĩ hoặc phỏng đoán có đúng hay không

V/A+ 는/은/ㄴ 거 아니에요? Hỏi người nghe nội dung mà mình suy nghĩ hoặc phỏng đoán có đúng hay không

스티브 씨도 오늘 동호회 모임에 갈 거지요? Anh Steve hôm nay cũng đi đến buổi họp mặt câu lạc bộ…

V+ 기 được sử dụng khi chuyển động từ thành danh từ.

V+ 기 được sử dụng khi chuyển động từ thành danh từ.

여가 시간에 보통 뭘 해? Vào giờ giải trí cậu thường làm gì? 난 시간이 나면 보통 여행을 해. Khi…

V+ 으면서/면서 Sử dụng khi thực hiện hành động ở vế trước và vế sau một cách đồng thời.

V+ 으면서/면서 Sử dụng khi thực hiện hành động ở vế trước và vế sau một cách đồng thời.

오랜만에 이렇게 야구장에 오니까 어때? Lâu lắm rồi mới lại đến sân bóng chày, cậu thấy thế nào? 너무 좋아.…

V/A+ 니? Hỏi người cấp dưới hoặc đồng cấp gần gũi bằng cách nói trống không

V/A+ 니? Hỏi người cấp dưới hoặc đồng cấp gần gũi bằng cách nói trống không

이 찜질방은 참 크네. Phòng tắm hơi này lớn thật! 응, 방도 여러 가지 많아. 먼저 저기에 들어가 보자. Ừ,…

V+ 지 않을래요? Hỏi một cách khéo léo về ý định của người nghe

V+ 지 않을래요? Hỏi một cách khéo léo về ý định của người nghe

우리 저녁을 먹고 뭐 할까요? Tối nay ăn xong chúng ta làm gì đây nhỉ? 노래방에 가지 않을래요? Cô có…

어떻게(어디에서, 언제, 어느 N이/가…) V/A+는지/은지/ㄴ지 몰라요. Chủ thể không biết đến một thông tin hay sự thật nào đó.

어떻게(어디에서, 언제, 어느 N이/가…) V/A+는지/은지/ㄴ지 몰라요. Chủ thể không biết đến một thông tin hay sự thật nào đó.

볼링을 치러 갈래요? Cô có muốn đi chơi bô-ling không? 저는 볼링을 어떻게 치는지 몰라요. Tôi không biết chơi bô-ling…

N이나/나² Diễn tả rằng mặc dù đó không phải là thứ tốt nhất trong nhiều thứ nhưng là thứ có thể lựa chọn dễ dàng.

N이나/나² Diễn tả rằng mặc dù đó không phải là thứ tốt nhất trong nhiều thứ nhưng là thứ có thể lựa chọn dễ dàng.

주말에 케이팝(K-pop) 콘서트 보러 가자. Cuối tuần này chúng ta đi xem buổi trình diễn K-pop đi! 누가 나오는데? Nhưng…

무슨 N이/가(어떻게, 왜, 누가…) V/A는지/은지/ㄴ지 알아요? Hỏi xem đối phương có biết về thông tin hoặc sự việc nào đó không

무슨 N이/가(어떻게, 왜, 누가…) V/A는지/은지/ㄴ지 알아요? Hỏi xem đối phương có biết về thông tin hoặc sự việc nào đó không

요즘 극장에서 무슨 영화가 인기가 많은지 알아요? Anh có biết dạo này ở các rạp chiếu thì phim gì đang…