Ngữ pháp tiếng Hàn Trung cấp

V/A+ 을지/ㄹ지 모르겠다 Người nói không thể chắc chắn về một nội dung nào đó

V/A+ 을지/ㄹ지 모르겠다 Người nói không thể chắc chắn về một nội dung nào đó

이 노트북을 오늘 고칠 수 있어요? Có thể sửa chiếc máy tính xách tay này ngày hôm nay được không…

V/A+ 는/은/ㄴ 데다가 Thêm một trạng thái hoặc động tác khác vào trạng thái hoặc hành động được nhắc đến ở vế trước

핸드폰이 좀 이상해서 왔는데요. Tôi đến vì điện thoại hơi có vấn đề ạ. 어떤 문제가 있으십니까? Có vấn đề…

V+ 었/았/였다가 Diễn tả sau khi một hành động nào đó kết thúc thì một hành động khác xảy ra

V+ 었/았/였다가 Diễn tả sau khi một hành động nào đó kết thúc thì một hành động khác xảy ra

네, 고객님. 무엇을 도와드릴까요? Vâng, thưa quý khách. Tôi có thể giúp gì cho quý khách ạ? 제 노트북 화면이…

V+어/아/여야겠어요. Người nói nghĩ rằng một việc nào đó là rất cần thiết để đạt được một mục đích nào đó

V+어/아/여야겠어요. Người nói nghĩ rằng một việc nào đó là rất cần thiết để đạt được một mục đích nào đó

이거 새로 산 코트예요? Đây là áo choàng mà anh mới mua ạ? 네, 어때요? Vâng, cô thấy thế nào…

얼마나 V/A+ 는/은/ㄴ지 몰라요. Nhấn mạnh một tình huống nào đó.

얼마나 V/A+ 는/은/ㄴ지 몰라요. Nhấn mạnh một tình huống nào đó.

커피 한잔할래요? Cô có muốn uống một tách cà phê không? 잠깐만요. 이것만 하고요. 지금 인터넷으로 장을 보고 있어요. Xin…

N이라서/라서 Diễn tả tình huống ở vế trước là nguyên nhân/lí do cho hành động/tình huống ở vế sau.

N이라서/라서 Diễn tả tình huống ở vế trước là nguyên nhân/lí do cho hành động/tình huống ở vế sau.

여보세요? 환불을 받고 싶어서 전화했는데요. 주문 번호는 1786321입니다. Alo. Tôi muốn trả hàng nên gọi điện ạ. Mã đơn hàng…

N 만에 Diễn tả khoảng thời gian sau khi một việc nào đó diễn ra hoặc đến khi việc đó diễn ra.

N 만에 Diễn tả khoảng thời gian sau khi một việc nào đó diễn ra hoặc đến khi việc đó diễn ra.

왜 그래? 무슨 일 있어? Cậu sao vậy? Có chuyện gì sao? 인터넷으로 주문을 하려고 하는데 아이디랑 비밀번호가 기억이 안…

N에 비해서 Diễn tả danh từ đứng trước là đối tượng của việc so sánh.

N에 비해서 Diễn tả danh từ đứng trước là đối tượng của việc so sánh.

노트북 새로 샀어? 처음 보는 거 같은데. Cậu mới mua máy tính xách tay à? Đây là lần đầu mình…

N으로/로⁵ 바꾸다/갈아입다/갈아타다 Diễn tả sự vật, sự việc đã biến đổi hoặc được đổi bằng một sự vật sự việc khác.

N으로/로⁵ 바꾸다/갈아입다/갈아타다 Diễn tả sự vật, sự việc đã biến đổi hoặc được đổi bằng một sự vật sự việc khác.

고객센터입니다. 무엇을 도와드릴까요? Trung tâm chăm sóc khách hàng xin nghe ạ. Tôi có thể giúp gì cho cô ạ?…

N에다가 Diễn tả việc cái/thứ khác được thêm vào một không gian hay đối tượng nào đó.

N에다가 Diễn tả việc cái/thứ khác được thêm vào một không gian hay đối tượng nào đó.

여보세요? 택배인데요. 지금 집에 안 계세요? A lô, tôi đến giao hàng ạ. Bây giờ cô không có ở nhà…