Ngữ pháp tiếng Hàn Trung cấp

V/A+ 는/은/ㄴ 대신에 Thay thế nội dung ở vế trước bằng nội dung ở vế sau
지금 집주인하고 통화 중인데 도배를 다시 하는 건 힘들다는데요. Bây giờ tôi đang nói chuyện điện thoại với chủ nhà,…

N이라서/라서 그래요. Biểu hiện căn cứ hay lý do của sự phán đoán
자, 이 방이에요. 한번 둘러보세요. Chà, là phòng này đây. Anh hãy thử nhìn quanh một vòng xem sao. 방이…

Động từ + 는/ㄴ다고요? Tính từ + 다고요? Hỏi lại hoặc xác nhận lời nói của người khác
보증금은 얼마 정도 생각하세요? Anh nghĩ tiền đặt cọc khoảng bao nhiêu ạ? 2천만 원 정도 마련할 수 있어요. Tôi…

N에 따라 Được gắn vào danh từ để chỉ ra rằng nó trở thành tiêu chuẩn cho vế sau.
저, 원룸 좀 알아보려고요. Tôi định tìm hiểu loại nhà một phòng ạ. 이쪽으로 앉으세요. 어떤 방을 찾으시나요? Mời anh…

V+ 어/아/여 놓다 Duy trì kết quả sau khi kết thúc hành vi nào đó.
이번 명절에 갈비찜 만들 거지? 재료는 다 있어? Lễ này chúng ta sẽ làm món sườn hầm phải không? Nguyên…

V+ 어라/아라/여라. Ra chỉ thị hoặc mệnh lệnh cho người nghe để thực hiện việc gì đó.
할아버지, 저 왔어요. 그동안 잘 지내셨어요? Ông nội ơi, cháu đến rồi đây ạ. Thời gian qua ông sống khỏe…

V+ 기 바라다 Thể hiện tấm lòng mong muốn việc gì đó theo suy nghĩ của mình.
와, 보름달 뜬 것 좀 봐. 진짜 크다! Woa, cậu hãy nhìn trăng rằm mọc kìa. Nó to thật nhỉ.…

V/A+ 는/은/ㄴ 거 아닐까요? Xác nhận lại ý kiến hay suy nghĩ của người nghe một cách thận trọng với nội dung đã dự đoán.
명절은 잘 보냈어? Cậu trải qua kỳ nghỉ có vui không? 응, 난 친척집에 안 가니까 연휴 내내 그냥 집에서…

V+ 어/아/여야지요. Khuyên bảo hoặc yêu cầu đối phương làm hành động nào đó một cách nhẹ nhàng.
여보, 이번 명절에 친척들에게 줄 선물을 준비해야 할까? Vợ ơi, lễ này mình phải chuẩn bị quà tặng cho họ…

V/A+ 었/았/였다니 다행이다
혹시 남은 음식 포장이 되나요? 배가 너무 불러서 다 못 먹을 것 같아요. Liệu thức ăn thừa có gói lại…