Month: April 2021

A+ 게 Diễn tả phương thức, mức độ của hành động diễn ra ở vế sau.

A+ 게 Diễn tả phương thức, mức độ của hành động diễn ra ở vế sau.

내일 소개팅하지요? 뭐 입을 거예요? Ngày mai cô đi xem mặt đúng không? Cô sẽ mặc gì vậy? 고민 중이에요.…

어떤 N Hỏi về đặc tính, nội dung, trạng thái, tính cách của người hoặc sự vật.

어떤 N Hỏi về đặc tính, nội dung, trạng thái, tính cách của người hoặc sự vật.

어떤 여자를 좋아해요? Anh thích người con gái như thế nào? 저는 밝고 착한 여자가 좋아요. Tôi thích người con…

V+ 은/ㄴ 지 N 됐어요. Diễn tả khoảng thời gian sau khi làm một việc nào đó.

V+ 은/ㄴ 지 N 됐어요. Diễn tả khoảng thời gian sau khi làm một việc nào đó.

남자 친구 있어요? Cô có bạn trai không? 아니요, 없어요. 남자 친구하고 헤어진 지 3개월 됐어요. Không, tôi không có.…

V/A+ 겠어요. Sử dụng khi diễn tả dự đoán của người nói.

V/A+ 겠어요. Sử dụng khi diễn tả dự đoán của người nói.

방학에 어디에 갔어요? Vào kì nghỉ này anh đã đi đâu? 부산에 가서 수영도 하고 회도 먹었어요. Tôi đã đến…

지금까지 V+은/ㄴ N 중에서 어디가(무엇이) 제일 A+었/았/였어요?

지금까지 V+은/ㄴ N 중에서 어디가(무엇이) 제일 A+었/았/였어요?

지금까지 여행한 곳 중에서 어디가 제일 좋았어요? Trong số những nơi đã từng đi du lịch cho tới giờ anh…

V+ 은/ㄴ 적이 없어요. Sử dụng khi chưa từng thực hiện một việc nào đó trong quá khứ

V+ 은/ㄴ 적이 없어요. Sử dụng khi chưa từng thực hiện một việc nào đó trong quá khứ

혼자 여행을 한 적이 있어요? Anh đã từng đi du lịch một mình chưa? 아니요, 혼자 여행을 한 적이 없어요.…

V+ 은/ㄴ 적이 있어요. Sử dụng khi đã từng thực hiện một việc nào đó trong quá khứ

V+ 은/ㄴ 적이 있어요. Sử dụng khi đã từng thực hiện một việc nào đó trong quá khứ

전주에 여행을 가는데 어디에서 묵으면 좋을까요? Đi du lịch ở Jeonju nên ở đâu thì tốt ạ? 한옥은 어때요? 전에…

V/A + 는데/은데/ㄴ데 ___? Hỏi về việc có liên quan đến nội dung ở vế trước

V/A + 는데/은데/ㄴ데 ___? Hỏi về việc có liên quan đến nội dung ở vế trước

곧 여름 휴가인데 휴가 때 뭘 할 거예요? Sắp đến kì nghỉ hè rồi, anh sẽ làm gì vào kì…

V+ 으려고/려고 Diễn tả việc có mục đích hoặc có ý định làm một việc nào đó.

V+ 으려고/려고 Diễn tả việc có mục đích hoặc có ý định làm một việc nào đó.

가족 여행을 가려고 알아보고 있어요. 좋은 곳이 있어요? Tôi đang tìm hiểu để đi du lịch gia đình. Có chỗ…

V+ 어/아/여야 해요(돼요). Diễn tả một hành động mang tính bắt buộc nhằm thực hiện hoặc đạt được một việc nào đó

V+ 어/아/여야 해요(돼요). Diễn tả một hành động mang tính bắt buộc nhằm thực hiện hoặc đạt được một việc nào đó

운동을 해서 요즘 몸이 가벼워진 것 같아요. Có lẽ do tập thể dục nên dạo này cơ thể tôi trở…