Month: February 2021

N은/는 N 앞(옆, 안, 위…)에 있어요/없어요. Diễn đạt vị trí
사무실에 복사기가 있어요? Trong văn phòng có máy photocopy không? 네, 있어요. Vâng, có. 복사기가 어디에 있어요? Máy photocopy nằm…

N하고¹ N liệt kê danh từ
회사에 휴게실이 있어요? Trong công ty có phòng nghỉ ngơi không? 네, 있어요. Vâng, có. 휴게실이 어디에 있어요? Phòng nghỉ…

N은/는 N에 있어요. Chỉ danh từ đứng trước là chủ đề của câu
엘리베이터는 어디에 있어요? Thang máy ở đâu vậy ạ? 엘리베이터는 저쪽에 있어요. Thang máy ở phía kia. 회사에 엘리베이터가 많아요?…
N이/가 어디에 있어요? Hỏi vị trí của danh từ
회사가 어디에 있어요? Công ty nằm ở đâu vậy ạ? 여의도에 있어요. Ở Yeouido ạ. 회사가 커요? Công ty có…
Trợ từ 에¹ (N에 N이/가 없어요)
집에 베란다가 있어요? Nhà bạn có ban công không? 네, 있어요. Vâng, có ạ. 베란다에 의자가 있어요? Ở ban công…

Trợ từ 에 chỉ vị trí hoặc sự tồn tại của người, sự vật – N에 N이/가 있어요?
집에 애완동물이 있어요? Trong nhà có thú cưng không? 네, 고양이가 있어요. Có, có mèo ạ. 고양이가 어때요? Con mèo…

Trợ từ 에¹ chỉ vị trí hoặc sự tồn tại của người, sự vật – N에¹ N이/가 있어요
저기가 유양 씨의 방이에요? Đằng kia là phòng của cô Yuyang à? 네, 제 방이에요. Vâng, đó là phòng của…

어요/아요 đuôi câu kính trọng đối phương và ở hình thức thân mật – N이/가 V/A어요/아요
여기가 우리 아파트예요. Đây là chung cư của tôi. 저것이 뭐예요? Cái kia là gì vậy? 헬스클럽이에요. 헬스클럽이 아주 넓어요.…

‘이/가’chỉ danh từ đứng trước là chủ ngữ của câu – N이/가 N이에요/예요?
유양 씨의 집은 아파트예요? Nhà của cô Yuyang là chung cư à? 네, 아파트예요. Vâng, là chung cư. 아파트의 이름이…

‘이/가’ chỉ danh từ đứng trước là chủ ngữ câu – N이/가² N이에요/예요.
스티브 씨는 회사원이에요? Anh Steve là nhân viên công ty à? 아니요, 회사원이 아니에요. 의사예요. Không, tôi không phải là…